Ring Vac® Thép Không Gỉ 316L với Vành Vệ Sinh - Nex Flow Air Products Corp

Ring Vac® Thép Không Gỉ 316L với Vành Vệ Sinh

Tổng Quan về Sản Phẩm

Hệ thống Băng Tải Khí Nén Ring-Vac® của Nex Flow® với vành vệ sinh được chế tạo đặc biệt cho các ứng dụng thực phẩm, dược phẩm, và nhiều ứng dụng vệ sinh khác. Tất cả đều được làm từ thép không gỉ 316L với kích thước từ 1 inch đến 3 inch.

Nhiều ứng dụng trong môi trường vệ sinh đòi hỏi phải vận chuyển vật liệu qua khoảng cách xa. Ring-Vac® với Vành Vệ Sinh được thiết kế chuyên cho các ứng dụng đặc biệt và đòi hỏi khắt khe này.

Tất cả các thiết kế của dòng Ring-Vac® đều nhỏ gọn, nhẹ, dễ cài đặt, và di động. Nguồn khí nén trong môi trường vệ sinh cần phải được lọc đúng cách để giữ cho khí nén sạch và khô. Hiện trên thị trường cũng có sẵn nhiều thiết bị lọc đặc biệt từ các nhà cung cấp khác cho mục đích này nếu cần thiết.

Một bộ điều chỉnh được lắp đặt đầu dòng thiết bị sẽ kiểm soát áp suất cung cấp cho Ring-Vac®, cho phép thay đổi tốc độ dòng chảy và vận tốc.

Vật liệu cần truyền tải sẽ cần phải có một lượng không khí nhỏ ở quanh thì chúng mới có thể được hút vào hệ thống Ring-Vac®. Hệ thống phải “lưu thông” thì vật liệu mới có thể được hút vào. Một phương án khác là khoan lỗ hay rãnh vào đường ống (lỗ nhỏ hơn vật liệu được truyền tải) để tạo lực hút giúp thu gom vật liệu. Nếu vật liệu vón cụm quá chặt lại với nhau, bạn có thể sẽ phải làm chúng long ra trước khi cho đi vào hệ thống truyền tải, giúp đảm bảo vật liệu được hút vào đúng cách.

Ứng Dụng

  • Tải phễu
  • Căng sợi
  • Truyền tải vật liệu
  • Loại bỏ chất thải/phần cắt tỉa
  • Loại bỏ mảnh vụn
  • Di chuyển bộ phận
  • Hoạt động lấp, đổ đầy

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Gọn nhẹ
  • Yên tĩnh, không gây ồn
  • Không có bộ phận chuyển động
  • Phù hợp với mọi loại ống & vòi tiêu chuẩn
  • Nhôm hoặc thép không gỉ
  • Độ thông lượng cao

Videos

Ring Vac® Hoạt Động Như Thế Nào

Hệ thống băng tải vận hành khí nén Ring-Vac® – Khí nén đi vào điểm (A) vào buồng thông gió hình khuyên và được bơm vào cuống của thiết bị thông qua vòi phun điều hướng. Những tia khí nén này tạo ra một khoảng chân không ở đầu vào (C) hút vào vật liệu, tăng tốc dọc theo thiết bị, rồi thoát ra tại (D), giúp truyền vật liệu qua khoảng cách lớn theo chiều ngang hoặc chiều dọc.

Thông Số Kỹ Thuật

PART NO. DESCRIPTION Size
30003S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 1-1/2″
30004S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 2″
30005S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 2-1/2″
30006S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 3″
PART NO. DESCRIPTION Size
30003HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 1-1/2″
30004HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 2″
30005HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 2-1/2″
30006HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 3″

Hiệu Quả

MODEL Size Outside Diameter inches (mm) Air Consumption SCFM at 80 PSIG (SLPM at 5.5 BAR) Vacuum inches H2O (KPG)
30000 30000S 30000HTS 30000S-316L 30000HTS-316L 3/4″ (19mm) 11 (303) -72 (-18)
30001 30001S 30001T 30001TS 30001HTS 30001THTS 30001S-316L 30001HST-316L 1″ (25mm) 15 (415) -42 (-11)
30002 30002S 30002T 30002TS 30002SHTS 30002HTS 30002S-316L 30002HTS-316L 1 1/4 ” (32mm) 26 (730) -42 (-11)
30003TS 30003THTS 30003THTS 30003THTS 30003S-316L 30003HTS-316L 30003S-316L-SAN 30003HTS-316L-SAN 1-1/2″ (38mm) 33 (932) -39 (-9)
30004 30004S 30004T 30004TS 30004THTS 30004HTS 30004S-316L 30004HTS-316L 30004S-316L-SAN 30004HTS-316L-SAN 2″ (51mm) 45 (1270) -28 (-7)
30005 30005S 30005HTS 30005S-316L-SAN 30005HTS-316L-SAN 2 1/2″ (63.5mm) 58.5 (1655) -23.5 (-6)
30006 30006S 30006HTS 30006TS 30006THTS 30006S-316L-SAN 30006HTS-316L-SAN 3″ (76mm) 69 (1940) -14.7 (-4)
Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Hệ thống Băng Tải Khí Nén Ring-Vac® của Nex Flow® với vành vệ sinh được chế tạo đặc biệt cho các ứng dụng thực phẩm, dược phẩm, và nhiều ứng dụng vệ sinh khác. Tất cả đều được làm từ thép không gỉ 316L với kích thước từ 1 inch đến 3 inch.

Nhiều ứng dụng trong môi trường vệ sinh đòi hỏi phải vận chuyển vật liệu qua khoảng cách xa. Ring-Vac® với Vành Vệ Sinh được thiết kế chuyên cho các ứng dụng đặc biệt và đòi hỏi khắt khe này.

Tất cả các thiết kế của dòng Ring-Vac® đều nhỏ gọn, nhẹ, dễ cài đặt, và di động. Nguồn khí nén trong môi trường vệ sinh cần phải được lọc đúng cách để giữ cho khí nén sạch và khô. Hiện trên thị trường cũng có sẵn nhiều thiết bị lọc đặc biệt từ các nhà cung cấp khác cho mục đích này nếu cần thiết.

Một bộ điều chỉnh được lắp đặt đầu dòng thiết bị sẽ kiểm soát áp suất cung cấp cho Ring-Vac®, cho phép thay đổi tốc độ dòng chảy và vận tốc.

Vật liệu cần truyền tải sẽ cần phải có một lượng không khí nhỏ ở quanh thì chúng mới có thể được hút vào hệ thống Ring-Vac®. Hệ thống phải “lưu thông” thì vật liệu mới có thể được hút vào. Một phương án khác là khoan lỗ hay rãnh vào đường ống (lỗ nhỏ hơn vật liệu được truyền tải) để tạo lực hút giúp thu gom vật liệu. Nếu vật liệu vón cụm quá chặt lại với nhau, bạn có thể sẽ phải làm chúng long ra trước khi cho đi vào hệ thống truyền tải, giúp đảm bảo vật liệu được hút vào đúng cách.

Ứng Dụng

  • Tải phễu
  • Căng sợi
  • Truyền tải vật liệu
  • Loại bỏ chất thải/phần cắt tỉa
  • Loại bỏ mảnh vụn
  • Di chuyển bộ phận
  • Hoạt động lấp, đổ đầy
Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Gọn nhẹ
  • Yên tĩnh, không gây ồn
  • Không có bộ phận chuyển động
  • Phù hợp với mọi loại ống & vòi tiêu chuẩn
  • Nhôm hoặc thép không gỉ
  • Độ thông lượng cao
Videos

Videos

Ring Vac® Hoạt Động Như Thế Nào

Hệ thống băng tải vận hành khí nén Ring-Vac® – Khí nén đi vào điểm (A) vào buồng thông gió hình khuyên và được bơm vào cuống của thiết bị thông qua vòi phun điều hướng. Những tia khí nén này tạo ra một khoảng chân không ở đầu vào (C) hút vào vật liệu, tăng tốc dọc theo thiết bị, rồi thoát ra tại (D), giúp truyền vật liệu qua khoảng cách lớn theo chiều ngang hoặc chiều dọc.

Thông Số Kỹ Thuật

Thông Số Kỹ Thuật

PART NO. DESCRIPTION Size
30003S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 1-1/2″
30004S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 2″
30005S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 2-1/2″
30006S-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac Only with Sanitary Flange 3″
PART NO. DESCRIPTION Size
30003HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 1-1/2″
30004HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 2″
30005HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 2-1/2″
30006HTS-316L-SAN 316L Stainless Steel Ring-Vac High temp. Only with Sanitary Flange 3″
Hiệu Quả

Hiệu Quả

MODEL Size Outside Diameter inches (mm) Air Consumption SCFM at 80 PSIG (SLPM at 5.5 BAR) Vacuum inches H2O (KPG)
30000 30000S 30000HTS 30000S-316L 30000HTS-316L 3/4″ (19mm) 11 (303) -72 (-18)
30001 30001S 30001T 30001TS 30001HTS 30001THTS 30001S-316L 30001HST-316L 1″ (25mm) 15 (415) -42 (-11)
30002 30002S 30002T 30002TS 30002SHTS 30002HTS 30002S-316L 30002HTS-316L 1 1/4 ” (32mm) 26 (730) -42 (-11)
30003TS 30003THTS 30003THTS 30003THTS 30003S-316L 30003HTS-316L 30003S-316L-SAN 30003HTS-316L-SAN 1-1/2″ (38mm) 33 (932) -39 (-9)
30004 30004S 30004T 30004TS 30004THTS 30004HTS 30004S-316L 30004HTS-316L 30004S-316L-SAN 30004HTS-316L-SAN 2″ (51mm) 45 (1270) -28 (-7)
30005 30005S 30005HTS 30005S-316L-SAN 30005HTS-316L-SAN 2 1/2″ (63.5mm) 58.5 (1655) -23.5 (-6)
30006 30006S 30006HTS 30006TS 30006THTS 30006S-316L-SAN 30006HTS-316L-SAN 3″ (76mm) 69 (1940) -14.7 (-4)
Giá Bán
Contact Us