Vòi Phun Dòng Air Jets | Nex Flow Air Products

Vòi Phun Dòng Air Jets

Tổng Quan về Sản Phẩm

Nex Flow Air Jets

Vòi Phun Tia Khí Nex Flow™ được thiết kế để giảm mức khí nén cần tiêu thụ, và giảm độ ồn, mà vẫn duy trì dòng chảy tầng cho lực thổi mạnh. Sản phẩm cuốn một lượng lớn không khí xung quanh thông qua dạng tia (tương tự Bộ khuếch đại khí), và có khả năng khuếch đại lưu lượng khí hiệu quả hơn so với Vòi phun khí tiêu chuẩn. Vòi Phun Tia Khí có phạm vi bao phủ lớn hơn Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn, và là sản phẩm lý tưởng cho việc tháo đẩy linh kiện bằng khí. Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn tạo ra một lực điểm, trong khi Vòi Phun Tia Khí hoạt động giống như một “bàn tay,” và có diện tích phạm vi bao phủ lớn hơn. Đây là một lợi thế lớn trong việc tháo đẩy linh kiện bằng khí, trong đó thay vì sử dụng hai vòi phun thông thường để điều chỉnh hướng cho phần linh kiện bị đẩy ra, bạn chỉ cần dùng một Vòi Phun Tia Khí. Điều này có thể giúp tiết kiệm năng lượng, cũng như làm giảm ảnh hưởng lên máy.

Tất cả các Vòi Phun Tia Khí Air Jets của Nex Flow™ đều đáp ứng tiêu chuẩn OSHA CFR 1910.242 (b) cho áp suất nghẽn. Ngoài việc tiết kiệm năng lượng, mức độ tiếng ồn cũng được giảm đáng kể.

Các ứng dụng bao gồm:

  • Tháo đẩy một phần linh kiện
  • Làm mát các bộ phận nhỏ
  • Sấy khô bộ phận
  • Loại bỏ mảnh vụn
  • Hỗ trợ khí
From Left to right: High Flow Air Jet (Model 45001)   High Force Air Jet (Model 45002)     Mini Air Jet (Model 45003)

Từ trái sang phải: Vòi Phun Tia Khí Lưu Lượng Cao (Model 45001)  Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh (Model 45002)  Vòi Phun Tia Khí Mini (Model 45003)

Nex Flow™ có ba thiết kế cơ bản: Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh là sản phẩm phổ biến nhất tạo ra một lực tập trung mạnh, và là thiết kế phổ biến nhất được sử dụng trong tháo đẩy linh kiện. Vòi Phun Tia Khí Tốc Độ Cao có lối thoát khí lớn hơn, và được sử dụng chủ yếu để làm mát, mặc dù thiết bị cũng có thể tạo ra lực thổi mạnh, nhưng yếu hơn so với Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh. Vòi Phun Tia Khí Mini được chế tạo riêng cho những khoảng không gian hẹp, nhưng vẫn cần đầu ra có diện tích bao phủ rộng hơn so với lực điểm của Vòi Phun Tiêu Chuẩn. Mỗi thiết kế đều có thể điều chỉnh được một cách dễ dàng.

Với mỗi Vòi Phun Tia Khí có thể điều chỉnh, lưu lượng và lực có thể được thiết lập và “khóa” cố định bằng cách sử dụng vòng khoá cho từng ứng dụng cụ thể.

Ne Flow Air Jets

Model 45001/45002 – Vòi Phun Tia Khí Lưu Lượng Cao High Flow Air Jet và Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh High Force Air Jet có cùng kích thước. Sự khác biệt duy nhất là phiên bản Vòi Phun Lưu Lượng Cao có lối thoát khí lớn hơn cho luồng khí được khuếch đại. Hệ thống vòi phun Lưu Lượng Cao thường được sử dụng trong việc làm mát và xả khí, trong khi phiên bản Vòi Phun Lực Mạnh được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng xả khí nặng hơn. Chất liệu nhôm anod hoá.

Brass Air Jet

Model 45002B – Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh High Force Air Jet bằng chất liệu đồng thau. Rãnh hở có thể được điều chỉnh và khoá cố định. Giá trị cài đặt cho rãnh sẽ được đánh dấu trên thân vòi, giúp cho việc cài đặt được chính xác. Lý tưởng cho những ứng dụng xả hơi nặng

316L Stainless Steel Air Jets

Model 45002S – Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh High Force Air Jet chất liệu thép không gỉ 316L. Rãnh hở có thể điều chỉnh được, cùng với giá trị cài đặt được đánh dấu trên thân vòi, có thể được khoá cố định. Lý tưởng cho môi trường nhiệt độ cao, và cho các ứng dụng thổi mạnh trong ngành dịch vụ thực phẩm, cũng như cho môi trường ăn mòn.

Mini Air Jet

Model 45003 – Vòi Phun Khí Mini Air Jet nhỏ gọn nhất mà vẫn tạo ra lực mạnh. Vòi phun có thể điều chỉnh được dễ dàng, và lý tưởng cho những khoảng không gian hẹp. Đây là kích thước chỉ duy nhất Nex Flow™ sở hữu, và hoàn toàn không có hệ thống tương đương cạnh tranh trên thị trường.

Fat Air Jet

Model 45004 – Bộ Khuếch Đại Tia Khí Lớn Fat Air Jet Amplifier là vòi phun tia khí lớn nhất, và cũng là bộ khuếch đại khí nhỏ nhất có thiết kế tương tự như Vòi Phun Tia Khí Air Jets hiệu suất cao, giúp mang đến hiệu suất tối ưu nhất với rãnh hở có thể điều chỉnh được và vòng khóa để khóa cố định cài đặt cho rãnh.

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Giảm chi phí khí nén
  • Giảm tiếng ồn trung bình 10 dBA
  • Bảo toàn khí nén
  • Gọn nhẹ
  • Nâng cao độ an toàn
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn của OSHA
  • Cải thiện sản xuất

Videos

Vòi Phun Tia Khí Air Jets –Làm Việc Như Thế Nào?

Vòi Phun Tia Khí Air Jets Model 45001, 45002 và 45003 sử dụng một lượng nhỏ khí nén đi vào buồng hình khuyên, và thoát ra qua một vòi phun nhỏ ở tốc độ cao, trên cấu hình hiệu ứng “Coanda.” Điều này tạo ra một vùng chân không, hút vào không khí bên ngoài, và chuyển đổi áp suất thành lưu lượng cao trong khi vẫn duy trì lực thổi mạnh. Kết quả là chi phí năng lượng cũng như độ ồn đều được giảm thiểu đáng kể.

Hiệu Quả

Air Jets Flow Profile
MODEL 45001 Sound Level 80 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45001
(.008″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
6 (170) 12 (340) 19.5 (583) 27.5 (780) 36 (1021)
FLOW
SCFM (SLPM)
15 (425) 21 (595) 26 (736) 32 (906) 36.5 (1034)
MODEL 45002, 45002B, 45002S Sound Level 82 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45002
MODEL 45002B
MODEL 45002S
(.008″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
11 (312) 19 (539) 27 (766) 35 (992) 43 (1219)
FLOW
SCFM (SLPM)
16 (453) 22 (623) 26.5 (750) 31 (878) 35 (991)
MODEL 45003 Sound Level 82 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45003
(.008″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
9 (255) 16 (454) 22 (624) 28 (794) 34 (964)
FLOW
SCFM (SLPM)
11.5 (326) 16 (453) 19 (538) 21.5 (609) 24 (680)
MODEL 45004 Sound Level 80 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45004
(.004″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
7.5 (213) 10.5 (298) 13 (369) 16 (454) 20 (567)
FLOW
SCFM (SLPM)
7.5 (213) 10 (283) 13 (369) 16 (454) 20 (567)

Kích Thước


Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Nex Flow Air Jets

Vòi Phun Tia Khí Nex Flow™ được thiết kế để giảm mức khí nén cần tiêu thụ, và giảm độ ồn, mà vẫn duy trì dòng chảy tầng cho lực thổi mạnh. Sản phẩm cuốn một lượng lớn không khí xung quanh thông qua dạng tia (tương tự Bộ khuếch đại khí), và có khả năng khuếch đại lưu lượng khí hiệu quả hơn so với Vòi phun khí tiêu chuẩn. Vòi Phun Tia Khí có phạm vi bao phủ lớn hơn Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn, và là sản phẩm lý tưởng cho việc tháo đẩy linh kiện bằng khí. Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn tạo ra một lực điểm, trong khi Vòi Phun Tia Khí hoạt động giống như một “bàn tay,” và có diện tích phạm vi bao phủ lớn hơn. Đây là một lợi thế lớn trong việc tháo đẩy linh kiện bằng khí, trong đó thay vì sử dụng hai vòi phun thông thường để điều chỉnh hướng cho phần linh kiện bị đẩy ra, bạn chỉ cần dùng một Vòi Phun Tia Khí. Điều này có thể giúp tiết kiệm năng lượng, cũng như làm giảm ảnh hưởng lên máy.

Tất cả các Vòi Phun Tia Khí Air Jets của Nex Flow™ đều đáp ứng tiêu chuẩn OSHA CFR 1910.242 (b) cho áp suất nghẽn. Ngoài việc tiết kiệm năng lượng, mức độ tiếng ồn cũng được giảm đáng kể.

Các ứng dụng bao gồm:

  • Tháo đẩy một phần linh kiện
  • Làm mát các bộ phận nhỏ
  • Sấy khô bộ phận
  • Loại bỏ mảnh vụn
  • Hỗ trợ khí
From Left to right: High Flow Air Jet (Model 45001)   High Force Air Jet (Model 45002)     Mini Air Jet (Model 45003)

Từ trái sang phải: Vòi Phun Tia Khí Lưu Lượng Cao (Model 45001)  Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh (Model 45002)  Vòi Phun Tia Khí Mini (Model 45003)

Nex Flow™ có ba thiết kế cơ bản: Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh là sản phẩm phổ biến nhất tạo ra một lực tập trung mạnh, và là thiết kế phổ biến nhất được sử dụng trong tháo đẩy linh kiện. Vòi Phun Tia Khí Tốc Độ Cao có lối thoát khí lớn hơn, và được sử dụng chủ yếu để làm mát, mặc dù thiết bị cũng có thể tạo ra lực thổi mạnh, nhưng yếu hơn so với Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh. Vòi Phun Tia Khí Mini được chế tạo riêng cho những khoảng không gian hẹp, nhưng vẫn cần đầu ra có diện tích bao phủ rộng hơn so với lực điểm của Vòi Phun Tiêu Chuẩn. Mỗi thiết kế đều có thể điều chỉnh được một cách dễ dàng.

Với mỗi Vòi Phun Tia Khí có thể điều chỉnh, lưu lượng và lực có thể được thiết lập và “khóa” cố định bằng cách sử dụng vòng khoá cho từng ứng dụng cụ thể.

Ne Flow Air Jets

Model 45001/45002 – Vòi Phun Tia Khí Lưu Lượng Cao High Flow Air Jet và Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh High Force Air Jet có cùng kích thước. Sự khác biệt duy nhất là phiên bản Vòi Phun Lưu Lượng Cao có lối thoát khí lớn hơn cho luồng khí được khuếch đại. Hệ thống vòi phun Lưu Lượng Cao thường được sử dụng trong việc làm mát và xả khí, trong khi phiên bản Vòi Phun Lực Mạnh được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng xả khí nặng hơn. Chất liệu nhôm anod hoá.

Brass Air Jet

Model 45002B – Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh High Force Air Jet bằng chất liệu đồng thau. Rãnh hở có thể được điều chỉnh và khoá cố định. Giá trị cài đặt cho rãnh sẽ được đánh dấu trên thân vòi, giúp cho việc cài đặt được chính xác. Lý tưởng cho những ứng dụng xả hơi nặng

316L Stainless Steel Air Jets

Model 45002S – Vòi Phun Tia Khí Lực Mạnh High Force Air Jet chất liệu thép không gỉ 316L. Rãnh hở có thể điều chỉnh được, cùng với giá trị cài đặt được đánh dấu trên thân vòi, có thể được khoá cố định. Lý tưởng cho môi trường nhiệt độ cao, và cho các ứng dụng thổi mạnh trong ngành dịch vụ thực phẩm, cũng như cho môi trường ăn mòn.

Mini Air Jet

Model 45003 – Vòi Phun Khí Mini Air Jet nhỏ gọn nhất mà vẫn tạo ra lực mạnh. Vòi phun có thể điều chỉnh được dễ dàng, và lý tưởng cho những khoảng không gian hẹp. Đây là kích thước chỉ duy nhất Nex Flow™ sở hữu, và hoàn toàn không có hệ thống tương đương cạnh tranh trên thị trường.

Fat Air Jet

Model 45004 – Bộ Khuếch Đại Tia Khí Lớn Fat Air Jet Amplifier là vòi phun tia khí lớn nhất, và cũng là bộ khuếch đại khí nhỏ nhất có thiết kế tương tự như Vòi Phun Tia Khí Air Jets hiệu suất cao, giúp mang đến hiệu suất tối ưu nhất với rãnh hở có thể điều chỉnh được và vòng khóa để khóa cố định cài đặt cho rãnh.

Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Giảm chi phí khí nén
  • Giảm tiếng ồn trung bình 10 dBA
  • Bảo toàn khí nén
  • Gọn nhẹ
  • Nâng cao độ an toàn
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn của OSHA
  • Cải thiện sản xuất
Videos

Videos

Vòi Phun Tia Khí Air Jets –Làm Việc Như Thế Nào?

Vòi Phun Tia Khí Air Jets Model 45001, 45002 và 45003 sử dụng một lượng nhỏ khí nén đi vào buồng hình khuyên, và thoát ra qua một vòi phun nhỏ ở tốc độ cao, trên cấu hình hiệu ứng “Coanda.” Điều này tạo ra một vùng chân không, hút vào không khí bên ngoài, và chuyển đổi áp suất thành lưu lượng cao trong khi vẫn duy trì lực thổi mạnh. Kết quả là chi phí năng lượng cũng như độ ồn đều được giảm thiểu đáng kể.

Hiệu Quả

Hiệu Quả

Air Jets Flow Profile
MODEL 45001 Sound Level 80 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45001
(.008″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
6 (170) 12 (340) 19.5 (583) 27.5 (780) 36 (1021)
FLOW
SCFM (SLPM)
15 (425) 21 (595) 26 (736) 32 (906) 36.5 (1034)
MODEL 45002, 45002B, 45002S Sound Level 82 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45002
MODEL 45002B
MODEL 45002S
(.008″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
11 (312) 19 (539) 27 (766) 35 (992) 43 (1219)
FLOW
SCFM (SLPM)
16 (453) 22 (623) 26.5 (750) 31 (878) 35 (991)
MODEL 45003 Sound Level 82 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45003
(.008″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
9 (255) 16 (454) 22 (624) 28 (794) 34 (964)
FLOW
SCFM (SLPM)
11.5 (326) 16 (453) 19 (538) 21.5 (609) 24 (680)
MODEL 45004 Sound Level 80 dBA at 80 PSIG (5.5 BAR)
PRESSURE in PSIG (BAR) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.4)
MODEL 45004
(.004″ gap setting)
Force at 12″ from Target
FORCE
oz (grams)
7.5 (213) 10.5 (298) 13 (369) 16 (454) 20 (567)
FLOW
SCFM (SLPM)
7.5 (213) 10 (283) 13 (369) 16 (454) 20 (567)
Kích Thước

Kích Thước

Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.