Vòi Phun Khí Air Mag® | Nex Flow Air Products

Vòi Phun Khí Air Mag®

An image showing Air Mag® Air Nozzles in 5 different sizes, from left to right 0.5 inches, 0.25 inches, 4 millimetres, 5 millimetres, and 6 millimetres.

Tổng Quan về Sản Phẩm

Vòi Phun Khí Nex Flow® Air Mag® là vòi phun được thiết kế với công nghệ độc quyền được cấp bằng sáng chế, giúp tập trung khí nén từ nguồn và cuốn vào không khí từ môi trường xung quanh, tạo nên một luồng khí laminar sắc nét hơn, có tỷ lệ Lực/SCFM cao nhất trên thị trường hiện nay. Điều này vừa giúp tiết kiệm năng lượng khí nén, vừa giúp giảm độ ồn, so với vòi phun tia và đường ống mở. Khi thay thế các mô hình vòi phun khí cạnh tranh khác trên thị trường, Air Mag® sẽ có thể giúp bạn tiết kiệm chi phí năng lượng và độ ồn một cách đáng kể. Vòi được đúc kẽm, với thiết kế một mảnh chắc chắn, lý tưởng cho những môi trường khắc nghiệt; và phiên bản thép không gỉ 316L sẽ lý tưởng cho những ứng dụng thực phẩm, dược phẩm và cho môi trường ăn mòn.

star type profile nozzle

Mô Hình 47000AMS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 4 mm.

Mức âm thanh 75 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47001AMS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 5 mm.

Mức âm thanh 80 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 6 mm.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMST

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 1/8 ″ NPT.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMP

Vòi Phun Khuếch Đại peek Nex Flow® Air Mag® – 6 mm.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMPT

Vòi Phun Khí Khuếch Đại peek Nex Flow® Air Mag® – 1/8 inch NPT.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô hình 47004AMF

Vòi khuếch đại kẽm Nex Flow® Air Mag® – 1/4 inch NPT hay BSP Female (ren trong/ren cái)

Mức âm thanh 78 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47004AMFS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – Vòi Khuếch Đại Kẽm – NPT hay BSP Female (ren trong/ren cái).

Mức âm thanh 78 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47006AMF

Vòi Phun Khuếch Đại Kẽm Nex Flow® Air Mag® – 1/2 inch NPT hay BSP Female (ren trong/ren cái).

Mức âm thanh 82 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Model 47006AMFS

Nex Flow® Air Mag® 316L stainless steel amplifying nozzle – zinc amplifying nozzle – NPT or BSP Female.

Sound Level 82 dbA at 3 ft. (0,91m) at 80 psig (5.5 bar)

Vòi Phun Air Mag® Dẫn Đầu về Công Suất so với Mọi Thiết Kế Vòi Phun Khác :

  1. Gân gờ dày và được thiết kế khoa học nằm ở bên ngoài, nâng cao độ an toàn và chắc chắn cho vòi phun trong môi trường công nghiệp, vì các lỗ thoát khí không thể bị gây tắc bằng tay (tuân theo quy định OSHA về áp suất nghẽn)
  2. Thiết kế nhỏ gọn, một mảnh, gia tăng độ chắc chắn, được thiết kế đặc biệt chịu đựng được môi trường công nghiệp và thân thiện với công nhân hơn, không có nguy cơ bị vỡ nổ như thiết kế 2 mảnh.
  3. Thiết kế kiểu dáng đẹp, thanh lịch giúp đạt được hiệu ứng Coanda hiệu quả hơn, bề mặt được thiết kế để tạo nên dòng chảy tầng laminar có vận tốc cao với mức tiêu thụ khí thấp hơn
  4. Thiết kế lỗ thoát khí được cấp bằng sáng chế, giúp khí nén thoát hiệu quả cao hơn, hạn chế dòng chảy rối, cho phép luồng khí tiếp cận mục tiêu mà không có lực cản.
  5. Tạo nên tỷ lệ lực mạnh hơn 10-20% trên mỗi đơn vị khí nén tiêu thụ so với các sản phẩm cạnh tranh khác trên thị trường, và có thể được sử dụng ở khoảng cách lớn hơn do lưu lượng khí cao, áp dụng công nghệ được cấp bằng sáng chế.
  6. Thân vòi được thiết kế để hoạt động yên tĩnh hơn bằng cách cuốn vào không khí xung quanh, và gây ra ít tiếng ồn hơn.
  7. Dòng khí tập trung hơn giúp đạt được khoảng cách dài hơn. Có khả năng bao phủ phạm vi khoảng cách xa hơn so những với vòi phun khí khác trên thị trường. Lý tưởng để làm sạch các máy CNC (trong trường hợp phoi kim loại có thể bật ngược vào mặt người sử dụng đứng ở khoảng cách gần), hay trong ngành gia công gỗ (người sử dụng có thể hít phải vụn dăm bào khi đứng quá gần).
  8. Thiết kế bên ngoài đặc biệt với khoảng cách lớn giữa các gân gờ, cho phép việc làm sạch và giữ vệ sinh được dễ dàng, và bề mặt mịn giúp hạn chế dính và thu gom bụi bẩn.
  9. Đường kết nối ren được gia công chính xác, thiết kế chắc chắn, sử dụng vật liệu chất lượng giúp kéo dài tuổi thọ, và không có nguy cơ bị vỡ nổ.
  10. Đặc biệt lý tưởng cho các ứng dụng điểm, trong đó vòi phun cần phải nhắm chính xác vào một bộ phận cụ thể ở khoảng cách xa, với cấu hình lưu lượng đủ rộng và lực đủ mạnh, tương đương với những vòi phun khác ở khoảng cách xa hơn.

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Tạo ra lực mạnh nhất trên mức khí tiêu thụ thấp nhất
  • Mức độ tiếng ồn thấp hơn
  • Không có tiếng huýt gió
  • Thiết kế một mảnh gia tăng độ chắc chắn

* Vượt trội hơn so với vòi sử dụng hiệu ứng laval – vì Air Mag® không gây nên tiếng huýt gió phiền nhiễu giống như một số sản phẩm kia*

Videos

Vòi Phun Khí có Cấu Hình Xuất Sắc Air Mag® Hoạt Động Như Thế Nào

Vòi phun Air Mag® Mô Hình 47004AMF – Khí nén đi vào điểm (A). Không khí xung quanh (B) bị cuốn vào bề mặt cấu hình được thiết kế đặc biệt, khi một lượng nhỏ khí nén thoát ra khỏi các lỗ khoan được thiết kế đặc biệt trong vòi và kết hợp tại (C) để tạo thành một luồng khí khuếch đại thành lớp laminar với vận tốc lớn, lực tập trung với tỷ lệ lực/cfm rất cao.

Hiệu Quả

Model 47000AMS – 4mm.
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.888 (40) 0.154 (70) 0.229 (104) 0.300 (136) 0.336 (166) 0.430 (195)
Air Consumption SCFM (SLPM) 0.5 (14) 1.0 (28) 2.5 (71) 3.5 (99) 5.0 (142) 6.0 (170)
Model 47001AMS – 5mm.
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.168 (76) 0.320 (145) 0.463 (210) 0.631 (286) 0.772 (350) 0.838 (380)
Air Consumption SCFM (SLPM) 2.0 (57) 4.5 (128) 6.5 (184) 8.0 (227) 10.0 (283) 12.0 (340)
Model 47002AMS/47002AMST/47002AMP/47002AMPT – 6mm.
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.265 (120) 0.496 (225) 0.728 (330) 0.948 (430) 1.120 (510) 1.320 (600)
Air Consumption SCFM (SLPM) 5.0 (142) 8.0 (227) 11.0 (311) 14.0 (396) 17.0 (481) 20.0 (566)
Model 47004AMF/47004AMFS – 1/4″
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.264 (120) 0.525 (238) 0.772 (350) 1.00 (454) 1.10 (500) 1.34 (610)
Air Consumption SCFM (SLPM) 5.0 (142) 7.5 (212) 12.0 (340) 14.5 (411) 16.0 (453) 18.0 (510)
Model 47006AMF/47006AMFS – 1/2″
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 1.06 (480) 2.03 (920) 2.98 (1350) 3.92 (1780) 4.63 (2100) 5.07 (2300)
Air Consumption SCFM (SLPM) 21.0 (510) 33.5 (949) 45.0 (1274) 54.5 (1543) 62.0 (1756) 68.0 (1925)

Kích Thước

47000AMS

47001AMS

47002AMS/47002AMST/47002AMP/47002AMPT

47004AMF / 47004AMFS

47006AMF / 47006AMFS

Nozzle Comparisons

Force Efficiency of the Nex Flow® Model 47004AMF Air Mag® Nozzle Compared to Competitive Versions

Comparison of NEX FLOW Model 47004AMF to Equivalent size Competitor Nozzles (1⁄4″)

Note: Data for Force measured at 6” .  Data measurement was done at a college test laboratory utilizing accurate force and flow measurement equipment.  All nozzles tested under the same conditions.  Published data was not used – only actual measurements made in the lab.

INPUT LINE PRESSURE PSIG (Bar) Nex Flow® Air Mag® Nozzle European Design North American Design
Force – Lbs (Force –gms) SCFM (SLPM) Force – Lbs (Force –gms) SCFM (SLPM) Force – Lbs (Force –gms) SCFM (SLPM)
40 (2.8) .525 (238) 7.5 (212) .421 (191) 9.0 (255) .421 (191) 9.5 (269)
60 (4.1) .772 (350) 12.0 (340) .637 (289) 12.5 (354) .633 (287) 13.5 (382)
80 (5.5) 1.00 (454) 14.5 (411) .840 (381) 16.0 (453) .840 (381) 17.0 (481)

Note: Data for Force measured at 6”

How to Prove for Yourself How Good a Nozzle Is:
The Nex Flow® Air Mag® nozzle is designed so that the force at a particular pressure will be the same as a competitive nozzle of star profile design.  This makes it easy to compare and prove the superiority of the Nex Flow® Air Mag® nozzle by simply replacing the other nozzle and seeing what happens.  To do this, have a pressure regulator and gauge upstream, and if possible a flow meter upstream. Either have a scale to blow against or just apply it for your particular application.   For each nozzle, adjust the pressure upstream to that it is the same for all nozzles tested.

This is what you can expect…..

If you replace any competitive nozzle, you will probably have to cut back the pressure as you will get more force from the Nex Flow® Air Mag® nozzle.  This is because the air consumption is “less” at any given pressure which also means less pressure drop in the line as the air flows out through the nozzle. So you will actually be getting a bit more pressure and force as a result.  You can then cut back the pressure if not needed, thereby reducing compressed air use even more.

If you have a flow meter, all nozzles can be tested comparatively.

Alternatively, you can just try the various nozzles and you will find the Nex Flow® Air Mag® nozzle to perform better simple because there is less pressure drop since it uses less compressed air, indicating its greater efficiency.


Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Vòi Phun Khí Nex Flow® Air Mag® là vòi phun được thiết kế với công nghệ độc quyền được cấp bằng sáng chế, giúp tập trung khí nén từ nguồn và cuốn vào không khí từ môi trường xung quanh, tạo nên một luồng khí laminar sắc nét hơn, có tỷ lệ Lực/SCFM cao nhất trên thị trường hiện nay. Điều này vừa giúp tiết kiệm năng lượng khí nén, vừa giúp giảm độ ồn, so với vòi phun tia và đường ống mở. Khi thay thế các mô hình vòi phun khí cạnh tranh khác trên thị trường, Air Mag® sẽ có thể giúp bạn tiết kiệm chi phí năng lượng và độ ồn một cách đáng kể. Vòi được đúc kẽm, với thiết kế một mảnh chắc chắn, lý tưởng cho những môi trường khắc nghiệt; và phiên bản thép không gỉ 316L sẽ lý tưởng cho những ứng dụng thực phẩm, dược phẩm và cho môi trường ăn mòn.

star type profile nozzle

Mô Hình 47000AMS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 4 mm.

Mức âm thanh 75 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47001AMS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 5 mm.

Mức âm thanh 80 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 6 mm.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMST

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – 1/8 ″ NPT.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMP

Vòi Phun Khuếch Đại peek Nex Flow® Air Mag® – 6 mm.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47002AMPT

Vòi Phun Khí Khuếch Đại peek Nex Flow® Air Mag® – 1/8 inch NPT.

Mức âm thanh 83 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô hình 47004AMF

Vòi khuếch đại kẽm Nex Flow® Air Mag® – 1/4 inch NPT hay BSP Female (ren trong/ren cái)

Mức âm thanh 78 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47004AMFS

Vòi Phun Khuếch Đại bằng Thép Không Gỉ 316L Nex Flow® Air Mag® – Vòi Khuếch Đại Kẽm – NPT hay BSP Female (ren trong/ren cái).

Mức âm thanh 78 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Mô Hình 47006AMF

Vòi Phun Khuếch Đại Kẽm Nex Flow® Air Mag® – 1/2 inch NPT hay BSP Female (ren trong/ren cái).

Mức âm thanh 82 dbA ở 3 ft. (0.91m) ở 80 psig (5.5 bar)

Model 47006AMFS

Nex Flow® Air Mag® 316L stainless steel amplifying nozzle – zinc amplifying nozzle – NPT or BSP Female.

Sound Level 82 dbA at 3 ft. (0,91m) at 80 psig (5.5 bar)

Ưu Điểm

Vòi Phun Air Mag® Dẫn Đầu về Công Suất so với Mọi Thiết Kế Vòi Phun Khác :

  1. Gân gờ dày và được thiết kế khoa học nằm ở bên ngoài, nâng cao độ an toàn và chắc chắn cho vòi phun trong môi trường công nghiệp, vì các lỗ thoát khí không thể bị gây tắc bằng tay (tuân theo quy định OSHA về áp suất nghẽn)
  2. Thiết kế nhỏ gọn, một mảnh, gia tăng độ chắc chắn, được thiết kế đặc biệt chịu đựng được môi trường công nghiệp và thân thiện với công nhân hơn, không có nguy cơ bị vỡ nổ như thiết kế 2 mảnh.
  3. Thiết kế kiểu dáng đẹp, thanh lịch giúp đạt được hiệu ứng Coanda hiệu quả hơn, bề mặt được thiết kế để tạo nên dòng chảy tầng laminar có vận tốc cao với mức tiêu thụ khí thấp hơn
  4. Thiết kế lỗ thoát khí được cấp bằng sáng chế, giúp khí nén thoát hiệu quả cao hơn, hạn chế dòng chảy rối, cho phép luồng khí tiếp cận mục tiêu mà không có lực cản.
  5. Tạo nên tỷ lệ lực mạnh hơn 10-20% trên mỗi đơn vị khí nén tiêu thụ so với các sản phẩm cạnh tranh khác trên thị trường, và có thể được sử dụng ở khoảng cách lớn hơn do lưu lượng khí cao, áp dụng công nghệ được cấp bằng sáng chế.
  6. Thân vòi được thiết kế để hoạt động yên tĩnh hơn bằng cách cuốn vào không khí xung quanh, và gây ra ít tiếng ồn hơn.
  7. Dòng khí tập trung hơn giúp đạt được khoảng cách dài hơn. Có khả năng bao phủ phạm vi khoảng cách xa hơn so những với vòi phun khí khác trên thị trường. Lý tưởng để làm sạch các máy CNC (trong trường hợp phoi kim loại có thể bật ngược vào mặt người sử dụng đứng ở khoảng cách gần), hay trong ngành gia công gỗ (người sử dụng có thể hít phải vụn dăm bào khi đứng quá gần).
  8. Thiết kế bên ngoài đặc biệt với khoảng cách lớn giữa các gân gờ, cho phép việc làm sạch và giữ vệ sinh được dễ dàng, và bề mặt mịn giúp hạn chế dính và thu gom bụi bẩn.
  9. Đường kết nối ren được gia công chính xác, thiết kế chắc chắn, sử dụng vật liệu chất lượng giúp kéo dài tuổi thọ, và không có nguy cơ bị vỡ nổ.
  10. Đặc biệt lý tưởng cho các ứng dụng điểm, trong đó vòi phun cần phải nhắm chính xác vào một bộ phận cụ thể ở khoảng cách xa, với cấu hình lưu lượng đủ rộng và lực đủ mạnh, tương đương với những vòi phun khác ở khoảng cách xa hơn.

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Tạo ra lực mạnh nhất trên mức khí tiêu thụ thấp nhất
  • Mức độ tiếng ồn thấp hơn
  • Không có tiếng huýt gió
  • Thiết kế một mảnh gia tăng độ chắc chắn

* Vượt trội hơn so với vòi sử dụng hiệu ứng laval – vì Air Mag® không gây nên tiếng huýt gió phiền nhiễu giống như một số sản phẩm kia*

Videos

Videos

Vòi Phun Khí có Cấu Hình Xuất Sắc Air Mag® Hoạt Động Như Thế Nào

Vòi phun Air Mag® Mô Hình 47004AMF – Khí nén đi vào điểm (A). Không khí xung quanh (B) bị cuốn vào bề mặt cấu hình được thiết kế đặc biệt, khi một lượng nhỏ khí nén thoát ra khỏi các lỗ khoan được thiết kế đặc biệt trong vòi và kết hợp tại (C) để tạo thành một luồng khí khuếch đại thành lớp laminar với vận tốc lớn, lực tập trung với tỷ lệ lực/cfm rất cao.

Hiệu Quả

Hiệu Quả

Model 47000AMS – 4mm.
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.888 (40) 0.154 (70) 0.229 (104) 0.300 (136) 0.336 (166) 0.430 (195)
Air Consumption SCFM (SLPM) 0.5 (14) 1.0 (28) 2.5 (71) 3.5 (99) 5.0 (142) 6.0 (170)
Model 47001AMS – 5mm.
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.168 (76) 0.320 (145) 0.463 (210) 0.631 (286) 0.772 (350) 0.838 (380)
Air Consumption SCFM (SLPM) 2.0 (57) 4.5 (128) 6.5 (184) 8.0 (227) 10.0 (283) 12.0 (340)
Model 47002AMS/47002AMST/47002AMP/47002AMPT – 6mm.
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.265 (120) 0.496 (225) 0.728 (330) 0.948 (430) 1.120 (510) 1.320 (600)
Air Consumption SCFM (SLPM) 5.0 (142) 8.0 (227) 11.0 (311) 14.0 (396) 17.0 (481) 20.0 (566)
Model 47004AMF/47004AMFS – 1/4″
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 0.264 (120) 0.525 (238) 0.772 (350) 1.00 (454) 1.10 (500) 1.34 (610)
Air Consumption SCFM (SLPM) 5.0 (142) 7.5 (212) 12.0 (340) 14.5 (411) 16.0 (453) 18.0 (510)
Model 47006AMF/47006AMFS – 1/2″
Inlet Pressure PSIG (Bar) 20 (1.4) 40 (2.8) 60 (4.1) 80 (5.5) 100 (6.9) 120 (8.3)
Force LBS (Grams) 1.06 (480) 2.03 (920) 2.98 (1350) 3.92 (1780) 4.63 (2100) 5.07 (2300)
Air Consumption SCFM (SLPM) 21.0 (510) 33.5 (949) 45.0 (1274) 54.5 (1543) 62.0 (1756) 68.0 (1925)
Kích Thước

Kích Thước

47000AMS

47001AMS

47002AMS/47002AMST/47002AMP/47002AMPT

47004AMF / 47004AMFS

47006AMF / 47006AMFS

Nozzle Comparisons

Nozzle Comparisons

Force Efficiency of the Nex Flow® Model 47004AMF Air Mag® Nozzle Compared to Competitive Versions

Comparison of NEX FLOW Model 47004AMF to Equivalent size Competitor Nozzles (1⁄4″)

Note: Data for Force measured at 6” .  Data measurement was done at a college test laboratory utilizing accurate force and flow measurement equipment.  All nozzles tested under the same conditions.  Published data was not used – only actual measurements made in the lab.

INPUT LINE PRESSURE PSIG (Bar) Nex Flow® Air Mag® Nozzle European Design North American Design
Force – Lbs (Force –gms) SCFM (SLPM) Force – Lbs (Force –gms) SCFM (SLPM) Force – Lbs (Force –gms) SCFM (SLPM)
40 (2.8) .525 (238) 7.5 (212) .421 (191) 9.0 (255) .421 (191) 9.5 (269)
60 (4.1) .772 (350) 12.0 (340) .637 (289) 12.5 (354) .633 (287) 13.5 (382)
80 (5.5) 1.00 (454) 14.5 (411) .840 (381) 16.0 (453) .840 (381) 17.0 (481)

Note: Data for Force measured at 6”

How to Prove for Yourself How Good a Nozzle Is:
The Nex Flow® Air Mag® nozzle is designed so that the force at a particular pressure will be the same as a competitive nozzle of star profile design.  This makes it easy to compare and prove the superiority of the Nex Flow® Air Mag® nozzle by simply replacing the other nozzle and seeing what happens.  To do this, have a pressure regulator and gauge upstream, and if possible a flow meter upstream. Either have a scale to blow against or just apply it for your particular application.   For each nozzle, adjust the pressure upstream to that it is the same for all nozzles tested.

This is what you can expect…..

If you replace any competitive nozzle, you will probably have to cut back the pressure as you will get more force from the Nex Flow® Air Mag® nozzle.  This is because the air consumption is “less” at any given pressure which also means less pressure drop in the line as the air flows out through the nozzle. So you will actually be getting a bit more pressure and force as a result.  You can then cut back the pressure if not needed, thereby reducing compressed air use even more.

If you have a flow meter, all nozzles can be tested comparatively.

Alternatively, you can just try the various nozzles and you will find the Nex Flow® Air Mag® nozzle to perform better simple because there is less pressure drop since it uses less compressed air, indicating its greater efficiency.

Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.