Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn | Nex Flow Air Products

Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn

An image showing 3 different Air Nozzle models

Tổng Quan về Sản Phẩm

Ngay cả các thiết kế Vòi phun khí cũ hơn của Nex Flow® cũng đã khá hiệu quả trong việc chuyển đổi áp suất thành dòng khí. Trên thực tế, với tác dụng khuếch đại dòng khí, những sản phẩm này thực sự sẽ hoạt động tốt hơn trong ứng dụng “làm mát” vì chúng có tỷ lệ Lực/CFM nhỏ hơn, nhưng tỷ lệ Lưu Lượng/CFM cao hơn so với các vòi phun kỹ thuật hơn, ví dụ như dòng sản phẩm Air Mag® của Nex Flow®. Dòng vòi phun Air Mag® được kết hợp một số tính năng được cấp bằng sáng chế, giúp đạt được tỷ lệ Lực/CFM cao nhất ở Vòi Phun Khí từ trước tới nay.

Tất cả các thiết kế Vòi Phun Khí của Nex Flow đều đáp ứng tiêu chuẩn OSHA CFR 1910.242 (b) cho áp suất nghẽn, và ngoài việc tiết kiệm năng lượng, mức độ tiếng ồn còn thấp hơn một cách đáng kể.

Mô Hình Vòi Phun Khí:

Air Nozzle Model 47001

Mô hình 47001 được thiết kế để phù hợp cho những khoảng nhỏ, và được sử dụng nhiều trong chế tạo máy cho các ứng dụng phun xả khí.

Mức âm thanh 74 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Air Nozzle Model 47002 in which the brass nozzle is added to a copper tube.

Mô hình 47002 là vòi bằng chất liệu đồng thau kèm theo một ống đồng. Trong hoạt động chế tạo máy, ống đồng có thể được uốn cong, và nhắm vòi vào bất cứ nơi nào vừa. Ống đồng có thể được nén vừa vặn với từng hệ thống của khách hàng.

Mức âm thanh 74 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Model 47003 of the air nozzle.

Mô hình 47003 (nhôm anod hoá) Mô hình 47003S (Thép Không Gỉ 303/304) và Mô Hình 47003S-316L (Thép Thép Không Gỉ 316L) – Đây là những vòi phun có độ mạnh tiêu chuẩn, phổ biến với kết nối ren ống ngoài/ren đực (male NPT) 1/8 inch, lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng phun xả khí có liên quan tới chất lỏng.

Mức âm thanh 77 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Model 47004 of the air nozzle.

Mô hình 47004 (nhôm anod hoá) Mô hình 47004S (Thép Không Gỉ 303/304) và Mô hình 47004S-316L (Thép Không Gỉ 316L) – Đây là những vòi phun mạnh với đường kết nối ren ngoài/ren đực (male NPT) 1/4 inch, lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng phun xả khí có liên quan tới chất lỏng và thậm chí cả các bộ phận trọng lượng nhẹ.

Mức âm thanh 78 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Model 47009 of the air nozzle.

Mô mình 47009 (nhôm anod hoá) Mô hình 47009S (Thép Không Gỉ 303/304) và Mô hình 47009S-316L (Thép Không Gỉ 316L) được thiết kế để điều chỉnh được. Bộ vít điều chỉnh với thiết kế ưu việt giúp điều chỉnh vòi phun trong phạm vi hoạt động từ yếu nhất đến mạnh nhất của chúng.

Mức âm thanh 77 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

Air Nozzle Model 47010

Mô hình 47010 vô cùng mạnh mẽ. Vòi có đường ren ống trong/ren cái (female NPT) 1/4 inch và được anod hóa hoàn toàn cho tuổi thọ lâu dài. Với hiệu ứng “coanda” giúp tạo ra một lực siêu mạnh ở khoảng cách xa. Đây là yếu tố lý tưởng cho súng thổi và để phun xả bộ phận nhỏ trong tháo đẩy linh kiện, phun xả chất lỏng có độ nhớt cao. Mô hình 47010 tuy là vòi phun tạo lực mạnh, nhưng có khoảng cách dòng thành lớp laminar ngắn hơn so với mô hình 47004.

Mức âm thanh 78 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar)

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Giảm chi phí khí nén
  • Giảm tiếng ồn trung bình 10 dBA
  • Bảo toàn khí nén
  • Gọn nhẹ
  • Nâng cao độ an toàn
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn của OSHA
  • Cải thiện sản xuất

Videos

Vòi Phun Khí Hoạt Động Như Thế Nào

Các Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn Mô hình 47001, 47002, 47003, 47003S, 47003S-316L, 47004, 47004S, 47004S-316L, 47009, 47009S, 47009S-316 hoạt động bằng cách sử dụng hiệu ứng Coanda, cuốn không khí xung quanh vào cùng với lượng khí nén có sẵn thoát ra từ một vòng lỗ xung quanh đáy vòi phun. Khí nén đi vào điểm (A). Không khí xung quanh (B) bị cuốn vào bề mặt cấu hình được thiết kế đặc biệt bởi tác động của một lượng nhỏ khí nén thoát ra các rãnh hở tại điểm (C). Điều này tạo ra một luồng khí được khuếch đại thành lớp laminar dày đặc, có tốc độ cao. Với thiết kế này, lượng năng lượng thường bị hao tổn do áp suất giảm và do tiếng ồn được phục hồi, và chuyển thành dòng khí có năng lượng cao và hữu ích. Vòi phun khí tiêu chuẩn của chúng tôi đạt được tỷ lệ lưu lượng/khí tiêu thụ cao nhất, vô cùng phù hợp cho ứng dụng thổi nhẹ và làm mát. Khí nén tiết kiệm được so với đường ống mở là khoảng 30%.

Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn là giải pháp chi phí thấp cho nhiều ứng dụng phun xả, khi chỉ cần thổi nhẹ. Xin hãy luôn sử dụng bộ lọc khí nén để đảm bảo nguồn khí luôn sạch và khô. Bất cứ đâu có đường vòi hoặc ống mở, những vòi phun khí này đều có thể mang tới một giải pháp giảm tiếng ồn, tiết kiệm năng lượng, và nâng cao độ an toàn (vì áp suất nghẽn ở mức dưới 30 PSIG) với chi phí thấp và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn OSHA.

Vòi phun được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Mô hình 47001 và 47002 được làm bằng đồng thau. Mô hình bằng thép không gỉ chỉ được sản xuất theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. Những phiên bản với kích thước khác được làm từ nhôm anod hoá, thép không gỉ 304, và thép không gỉ 316L được sử dụng trong các ứng dụng thực phẩm và dược phẩm.

Ngoài ra, Nex Flow® còn có thể thiết kế và chế tạo các vòi phun đặc biệt phù hợp với yêu cầu riêng của quý khách, cũng như tư vấn hỗ trợ trong khâu đoạn thiết kế.

Kích Thước

Model 47001

Model 47002

Model 47003

Model 47004

Model 47009 

Model 47010 

Hiệu Quả

Model Description Air Consumption @ 80 psig Force in ounces Force in Grams dBA @ 80 PSIG (5.6 bar)
47001 Brass Mini-Nozzle with 10/32 fitting or metric equivalent 6.0 5.0 142 74
47002 Brass Mini-Nozzle with copper tube – male 6.0 5.0 142 74
47003 (aluminium)
47003S (303/304 stainless)
47003S-316L (316L stainless)
Standard aluminium 1/8″ NPT male fitting 11.2 8.0 227 77
47004 (aluminium)
47004S (303/304 stainless)
47004S-316L (316L stainless)
Extra Strong aluminium 1/4″ NPT male fitting 24.0 21.0 596 78
47009 (aluminium)
47009S (303/304 Stainless Steel)
47009S-316L (316L stainless)
Adjustable aluminium nozzle with 1/8″ male NPT fitting Maximum 24.0 Maximum 23.0 653 77
can be set to minimum and maximum with set screw Minimum 13.0 Minimum 13.0 369 77
47010 X-stream Strong Force nozzle with 1/4″ female NPT fitting 21.2 24.5 695 78
47004AMF
Click Here for More Details
Air Mag® Nozzle with 1/4″ female NPT fitting 15.5 15.0 425 78
47011-4
Click Here for More Details
 Air Edger® Flat Jet with .004 gap setting 20.5 12 340 75

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Ngay cả các thiết kế Vòi phun khí cũ hơn của Nex Flow® cũng đã khá hiệu quả trong việc chuyển đổi áp suất thành dòng khí. Trên thực tế, với tác dụng khuếch đại dòng khí, những sản phẩm này thực sự sẽ hoạt động tốt hơn trong ứng dụng “làm mát” vì chúng có tỷ lệ Lực/CFM nhỏ hơn, nhưng tỷ lệ Lưu Lượng/CFM cao hơn so với các vòi phun kỹ thuật hơn, ví dụ như dòng sản phẩm Air Mag® của Nex Flow®. Dòng vòi phun Air Mag® được kết hợp một số tính năng được cấp bằng sáng chế, giúp đạt được tỷ lệ Lực/CFM cao nhất ở Vòi Phun Khí từ trước tới nay.

Tất cả các thiết kế Vòi Phun Khí của Nex Flow đều đáp ứng tiêu chuẩn OSHA CFR 1910.242 (b) cho áp suất nghẽn, và ngoài việc tiết kiệm năng lượng, mức độ tiếng ồn còn thấp hơn một cách đáng kể.

Mô Hình Vòi Phun Khí:

Air Nozzle Model 47001

Mô hình 47001 được thiết kế để phù hợp cho những khoảng nhỏ, và được sử dụng nhiều trong chế tạo máy cho các ứng dụng phun xả khí.

Mức âm thanh 74 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Air Nozzle Model 47002 in which the brass nozzle is added to a copper tube.

Mô hình 47002 là vòi bằng chất liệu đồng thau kèm theo một ống đồng. Trong hoạt động chế tạo máy, ống đồng có thể được uốn cong, và nhắm vòi vào bất cứ nơi nào vừa. Ống đồng có thể được nén vừa vặn với từng hệ thống của khách hàng.

Mức âm thanh 74 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Model 47003 of the air nozzle.

Mô hình 47003 (nhôm anod hoá) Mô hình 47003S (Thép Không Gỉ 303/304) và Mô Hình 47003S-316L (Thép Thép Không Gỉ 316L) – Đây là những vòi phun có độ mạnh tiêu chuẩn, phổ biến với kết nối ren ống ngoài/ren đực (male NPT) 1/8 inch, lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng phun xả khí có liên quan tới chất lỏng.

Mức âm thanh 77 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Model 47004 of the air nozzle.

Mô hình 47004 (nhôm anod hoá) Mô hình 47004S (Thép Không Gỉ 303/304) và Mô hình 47004S-316L (Thép Không Gỉ 316L) – Đây là những vòi phun mạnh với đường kết nối ren ngoài/ren đực (male NPT) 1/4 inch, lý tưởng cho hầu hết các ứng dụng phun xả khí có liên quan tới chất lỏng và thậm chí cả các bộ phận trọng lượng nhẹ.

Mức âm thanh 78 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

An image showing Model 47009 of the air nozzle.

Mô mình 47009 (nhôm anod hoá) Mô hình 47009S (Thép Không Gỉ 303/304) và Mô hình 47009S-316L (Thép Không Gỉ 316L) được thiết kế để điều chỉnh được. Bộ vít điều chỉnh với thiết kế ưu việt giúp điều chỉnh vòi phun trong phạm vi hoạt động từ yếu nhất đến mạnh nhất của chúng.

Mức âm thanh 77 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar).

Air Nozzle Model 47010

Mô hình 47010 vô cùng mạnh mẽ. Vòi có đường ren ống trong/ren cái (female NPT) 1/4 inch và được anod hóa hoàn toàn cho tuổi thọ lâu dài. Với hiệu ứng “coanda” giúp tạo ra một lực siêu mạnh ở khoảng cách xa. Đây là yếu tố lý tưởng cho súng thổi và để phun xả bộ phận nhỏ trong tháo đẩy linh kiện, phun xả chất lỏng có độ nhớt cao. Mô hình 47010 tuy là vòi phun tạo lực mạnh, nhưng có khoảng cách dòng thành lớp laminar ngắn hơn so với mô hình 47004.

Mức âm thanh 78 dBA ở 3ft (0.91mm) ở 80 psig (5.6 bar)

Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Giảm chi phí khí nén
  • Giảm tiếng ồn trung bình 10 dBA
  • Bảo toàn khí nén
  • Gọn nhẹ
  • Nâng cao độ an toàn
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn của OSHA
  • Cải thiện sản xuất
Videos

Videos

Vòi Phun Khí Hoạt Động Như Thế Nào

Các Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn Mô hình 47001, 47002, 47003, 47003S, 47003S-316L, 47004, 47004S, 47004S-316L, 47009, 47009S, 47009S-316 hoạt động bằng cách sử dụng hiệu ứng Coanda, cuốn không khí xung quanh vào cùng với lượng khí nén có sẵn thoát ra từ một vòng lỗ xung quanh đáy vòi phun. Khí nén đi vào điểm (A). Không khí xung quanh (B) bị cuốn vào bề mặt cấu hình được thiết kế đặc biệt bởi tác động của một lượng nhỏ khí nén thoát ra các rãnh hở tại điểm (C). Điều này tạo ra một luồng khí được khuếch đại thành lớp laminar dày đặc, có tốc độ cao. Với thiết kế này, lượng năng lượng thường bị hao tổn do áp suất giảm và do tiếng ồn được phục hồi, và chuyển thành dòng khí có năng lượng cao và hữu ích. Vòi phun khí tiêu chuẩn của chúng tôi đạt được tỷ lệ lưu lượng/khí tiêu thụ cao nhất, vô cùng phù hợp cho ứng dụng thổi nhẹ và làm mát. Khí nén tiết kiệm được so với đường ống mở là khoảng 30%.

Vòi Phun Khí Tiêu Chuẩn là giải pháp chi phí thấp cho nhiều ứng dụng phun xả, khi chỉ cần thổi nhẹ. Xin hãy luôn sử dụng bộ lọc khí nén để đảm bảo nguồn khí luôn sạch và khô. Bất cứ đâu có đường vòi hoặc ống mở, những vòi phun khí này đều có thể mang tới một giải pháp giảm tiếng ồn, tiết kiệm năng lượng, và nâng cao độ an toàn (vì áp suất nghẽn ở mức dưới 30 PSIG) với chi phí thấp và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn OSHA.

Vòi phun được chế tạo từ nhiều loại vật liệu khác nhau. Mô hình 47001 và 47002 được làm bằng đồng thau. Mô hình bằng thép không gỉ chỉ được sản xuất theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng. Những phiên bản với kích thước khác được làm từ nhôm anod hoá, thép không gỉ 304, và thép không gỉ 316L được sử dụng trong các ứng dụng thực phẩm và dược phẩm.

Ngoài ra, Nex Flow® còn có thể thiết kế và chế tạo các vòi phun đặc biệt phù hợp với yêu cầu riêng của quý khách, cũng như tư vấn hỗ trợ trong khâu đoạn thiết kế.

Kích Thước

Kích Thước

Model 47001

Model 47002

Model 47003

Model 47004

Model 47009 

Model 47010 

Hiệu Quả

Hiệu Quả

Model Description Air Consumption @ 80 psig Force in ounces Force in Grams dBA @ 80 PSIG (5.6 bar)
47001 Brass Mini-Nozzle with 10/32 fitting or metric equivalent 6.0 5.0 142 74
47002 Brass Mini-Nozzle with copper tube – male 6.0 5.0 142 74
47003 (aluminium)
47003S (303/304 stainless)
47003S-316L (316L stainless)
Standard aluminium 1/8″ NPT male fitting 11.2 8.0 227 77
47004 (aluminium)
47004S (303/304 stainless)
47004S-316L (316L stainless)
Extra Strong aluminium 1/4″ NPT male fitting 24.0 21.0 596 78
47009 (aluminium)
47009S (303/304 Stainless Steel)
47009S-316L (316L stainless)
Adjustable aluminium nozzle with 1/8″ male NPT fitting Maximum 24.0 Maximum 23.0 653 77
can be set to minimum and maximum with set screw Minimum 13.0 Minimum 13.0 369 77
47010 X-stream Strong Force nozzle with 1/4″ female NPT fitting 21.2 24.5 695 78
47004AMF
Click Here for More Details
Air Mag® Nozzle with 1/4″ female NPT fitting 15.5 15.0 425 78
47011-4
Click Here for More Details
 Air Edger® Flat Jet with .004 gap setting 20.5 12 340 75
Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.