Hệ Thống Vòng Thổi Khí Ring Blade™ Air Wipe | Nex Flow Air Products

Hệ Thống Vòng Thổi Khí Ring Blade™ Air Wipe

Tổng Quan về Sản Phẩm

Vòng Thổi Quét Khí Ring Blade™ của Nex Flow™ là một thiết bị gọn nhẹ và dễ lắp đặt, có tác dụng tạo ra một góc phun thổi đồng đều 360 độ xung quanh vật cần làm sạch. Nó có thể làm giảm lượng khí nén sử dụng, giúp tiết kiệm năng lượng cũng như giảm đáng kể mức độ tiếng ồn. Về cơ bản, những hệ thống này không cần bảo trì, với đầu ra dễ dàng được điều khiển bằng bộ điều chỉnh.

Vòng thổi quét khí về cơ bản chính là dao khí, nhưng được sắp xếp theo dạng hình khuyên – như Bộ Khuếch Đại Khí – nhưng chia thành hai nửa vòng tròn, và sau đó nối lại với nhau. Thiết bị này được sử dụng như một hệ thống phun thổi hiệu quả cho tất cả các loại hoạt động ép đùn – dây (kim loại), dây cáp, mặt cắt khung cửa sổ, thép cường độ cao TRIP trong ngành công nghiệp ô-tô, đường ống ép đùn, và nhiều ứng dụng khác. Nex Flow™ có sản xuất nhiều kích thước tiêu chuẩn trong khoảng từ đường kính 1/8 inch cho tới đường kính 11 inch, và cũng có thể chế tạo thêm các kích thước đặc biệt khác khi cần thiết.

Những vòi thổi quét khí này được thiết kế hai mảnh riêng biệt được gắn với nhau, có thể mở ra và đóng lại xung quanh sản phẩm ép đùn hoặc bộ phận di chuyển. Bật tắt nhanh, không có bộ phận chuyển động. Hệ Thống Vòng Thổi Quét Khí 360 Độ có thể tạo ra luồng khí thành lớp “laminar” dọc theo góc 360 độ bằng cách sử dụng hiệu ứng “Coanda,” trong đó một lượng lớn không khí từ khu vực xung quanh bị cuốn vào cùng với một lượng nhỏ lượng khí nén từ Hệ Thống Vòng Thổi Quét Khí, giúp tạo nên lưu lượng đầu ra gấp 30 lần so với lượng khí nén đầu vào. Khí thổi ra theo hướng ngược lại với chuyển động của vật cần làm sạch, giúp loại bỏ độ ẩm và bụi bẩn một cách hiệu quả, ngay cả với các vật có hình dạng không đều.

Thiết bị có sẵn 10 kích thước đường kính (bên trong) tiêu chuẩn VÀ 3 phiên bản khác nhau.

Những kích thước đường kính đặc biệt cho Hệ Thống Thổi Quét Khí có thể được sản xuất theo yêu cầu đặc biệt.

Mỗi vòng thổi quét khí Ring Blade™ đều có kích thước rãnh khí đầu vào đặt sẵn ở mức 0,002 inch tiêu chuẩn, hoạt động tốt trong 90% nhu cầu ứng dụng thường gặp. Trong trường hợp cần tăng thêm lực, một miếng chêm thứ hai với kích thước 0,002 inch (0,05mm) có thể được lắp thêm vào để nới rộng rãnh khí, cho lưu lượng và lực lớn hơn. Vật liệu sử dụng bao gồm nhôm anod hoá hoặc thép không gỉ 316L.

Ứng Dụng

  • Sấy khô sau khi rửa, làm sạch, mạ hoặc sơn
  • Thổi sạch bụi và các chất gây ô nhiễm
  • Làm giảm nhiệt vật ép đùn
  • Phun thổi bề mặt đồng đều
  • Sấy khô mặt cắt ép đùn, que, và ống y tế
  • Thổi bay nước thừa từ các miếng đệm cửa ô tô
  • Loại bỏ lớp sơn phủ thừa, nước, và dầu
  • Sấy khô ống, vòi, dây, sợi quang
  • Làm sạch đầu súng sơn
  • Sấy khô bề mặt in lụa hoặc in phun
  • Làm sạch vật dạng mảnh và dải băng

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Yên tĩnh, không gây ồn
  • Lượng khí tiêu thụ thấp
  • Luồng khí phân bố đồng đều trên toàn bộ đường kính
  • Không sử dụng điện, không có bộ phận chuyển động
  • Không tiếp xúc – không sử dụng lá gạt nước
  • Trọng lượng thấp, nhỏ gọn
  • Thiết kế hai mảnh tách riêng – nhỏ gọn, chắc chắn, dễ lắp đặt
  • Phần cứng bằng thép không gỉ chống ăn mòn

Videos

Hệ Thống Vòng Thổi Quét Khí Nex Flow™ Ring-Blade™ Hoạt Động Như Thế Nào

Khí nén đi từ điểm (A) vào trong buồng hình khuyên và được điều tiết qua một vòi phun vòng nhỏ ở vận tốc cao. Dòng khí bám vào cấu hình Coanda, hướng luồng khí này xuống về phía bề mặt được đặt nghiêng ở một góc, giúp tạo ra một lực hướng dạng hình nón, có tác dụng làm sạch, quét, và sấy khô bề mặt tốt nhất. Không khí xung quanh bị cuốn vào điểm (B), tạo ra luồng khí khuếch đại hình nón 360 độ tại điểm (C), có khả năng quét đồng đều bề mặt vật liệu chạy qua Ring Blade™. Hướng di chuyển của vật liệu ướt hoặc bẩn (D) ngược lại luồng khí.

Hiệu Quả

Tiêu Thụ Không Khí

Inlet Pressure 80 PSIG (5.5BAR)

Size (Internal) Diameter In Inches (mm) Air Consumption per unit with std. .002″ (.05mm) gap Air Consumption per unit. with .004″ (.10mm)gap (shim added) Sound Level @3FT dBA
½” (12.7mm) 14 SCFM (396 SLPM ) 28 SCFM (793 SLPM) 75
1″ (25.4mm) 19 SCFM (538 SLPM) 38 SCFM (1076 SLPM) 76
2″ (50.8mm) 30 SCFM (850 SLPM) 60 SCFM (1699 SLPM) 77
3″ (76mm) 40 SCFM (1132 SLPM) 80 SCFM (2265 SLPM) 79
4″ (102mm) 51 SCFM (1444 SLPM) 102 SCFM(2888 SLPM) 81
5″ (127mm) 60 SCFM (1700 SLPM) 120 SCFM (3398 SLPM) 82
6″ (152mm) 71 SCFM (2010) SLPM) 142 SCFM (4021 SLPM) 84
7″ (178mm) 80 SCFM (2266 SLPM) 160 SCFM (4532 SLPM) 85
9″ (229mm) 102 SCFM(2880 SLPM) 204 SCFM (5760 SLPM) 87
11″ (279mm) 123 SCFM (3480 SLPM) 246 SCFM (6560 SLPM) 89

Based on an Amplification Ratio of 30:1 the air flow out would be 30 times the above.

Kích Thước

Standard Applications X-Stream Moderate TEMP. to 400°F (204°C) 316L Stainless High TEMP. to 800°F (427°C) and Corrosive Environments A Inches (mm) B Inches (mm) C Inches (mm) Compressed Air Connection
20000 20000X 20000XS-316L 0.50” (12.7) 3.25″ (82.6) 2.63″ (66.8) 1/4” NPT
20001 20001X 20001XS-316L 1.00” (25.4) 3.75″ (95.3) 3.00″ (76.2) 1/4” NPT
20002 20002X 20002XS-316L 2.00″ (50.8) 4.75″ (121) 4.00” (102.6) 1/4” NPT
20003 20003X 20003XS-316L 3.00″ (76.2) 5.75″ (146) 5.00″ (127) 1/4” NPT
20004 20004X 20004XS-316L 4.00″ (102.6) 6.75″ (171) 6.00″ (153) 1/4” NPT
20005 20005X 20005XS-316L 5.00″ (127.0) 7.75″ (197) 7.00″ (178) 3/8” NPT
20006 20006X 20006XS-316L 6.00″ (153) 8.75″ (222) 8.00″ (203) 3/8” NPT
20007 20007X 20007XS-316L 7.00″ (178) 9.75″ (248) 9.00″ (229) 3/8” NPT
20009X 9.00″ (229) 11.75″ (298.5) 11.00″ (279) 4×1/4” NPT
20011X 11.00″ (279) 13.75″ (349) 13.00″ (330) 4×1/4” NPT




Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Vòng Thổi Quét Khí Ring Blade™ của Nex Flow™ là một thiết bị gọn nhẹ và dễ lắp đặt, có tác dụng tạo ra một góc phun thổi đồng đều 360 độ xung quanh vật cần làm sạch. Nó có thể làm giảm lượng khí nén sử dụng, giúp tiết kiệm năng lượng cũng như giảm đáng kể mức độ tiếng ồn. Về cơ bản, những hệ thống này không cần bảo trì, với đầu ra dễ dàng được điều khiển bằng bộ điều chỉnh.

Vòng thổi quét khí về cơ bản chính là dao khí, nhưng được sắp xếp theo dạng hình khuyên – như Bộ Khuếch Đại Khí – nhưng chia thành hai nửa vòng tròn, và sau đó nối lại với nhau. Thiết bị này được sử dụng như một hệ thống phun thổi hiệu quả cho tất cả các loại hoạt động ép đùn – dây (kim loại), dây cáp, mặt cắt khung cửa sổ, thép cường độ cao TRIP trong ngành công nghiệp ô-tô, đường ống ép đùn, và nhiều ứng dụng khác. Nex Flow™ có sản xuất nhiều kích thước tiêu chuẩn trong khoảng từ đường kính 1/8 inch cho tới đường kính 11 inch, và cũng có thể chế tạo thêm các kích thước đặc biệt khác khi cần thiết.

Những vòi thổi quét khí này được thiết kế hai mảnh riêng biệt được gắn với nhau, có thể mở ra và đóng lại xung quanh sản phẩm ép đùn hoặc bộ phận di chuyển. Bật tắt nhanh, không có bộ phận chuyển động. Hệ Thống Vòng Thổi Quét Khí 360 Độ có thể tạo ra luồng khí thành lớp “laminar” dọc theo góc 360 độ bằng cách sử dụng hiệu ứng “Coanda,” trong đó một lượng lớn không khí từ khu vực xung quanh bị cuốn vào cùng với một lượng nhỏ lượng khí nén từ Hệ Thống Vòng Thổi Quét Khí, giúp tạo nên lưu lượng đầu ra gấp 30 lần so với lượng khí nén đầu vào. Khí thổi ra theo hướng ngược lại với chuyển động của vật cần làm sạch, giúp loại bỏ độ ẩm và bụi bẩn một cách hiệu quả, ngay cả với các vật có hình dạng không đều.

Thiết bị có sẵn 10 kích thước đường kính (bên trong) tiêu chuẩn VÀ 3 phiên bản khác nhau.

Những kích thước đường kính đặc biệt cho Hệ Thống Thổi Quét Khí có thể được sản xuất theo yêu cầu đặc biệt.

Mỗi vòng thổi quét khí Ring Blade™ đều có kích thước rãnh khí đầu vào đặt sẵn ở mức 0,002 inch tiêu chuẩn, hoạt động tốt trong 90% nhu cầu ứng dụng thường gặp. Trong trường hợp cần tăng thêm lực, một miếng chêm thứ hai với kích thước 0,002 inch (0,05mm) có thể được lắp thêm vào để nới rộng rãnh khí, cho lưu lượng và lực lớn hơn. Vật liệu sử dụng bao gồm nhôm anod hoá hoặc thép không gỉ 316L.

Ứng Dụng

  • Sấy khô sau khi rửa, làm sạch, mạ hoặc sơn
  • Thổi sạch bụi và các chất gây ô nhiễm
  • Làm giảm nhiệt vật ép đùn
  • Phun thổi bề mặt đồng đều
  • Sấy khô mặt cắt ép đùn, que, và ống y tế
  • Thổi bay nước thừa từ các miếng đệm cửa ô tô
  • Loại bỏ lớp sơn phủ thừa, nước, và dầu
  • Sấy khô ống, vòi, dây, sợi quang
  • Làm sạch đầu súng sơn
  • Sấy khô bề mặt in lụa hoặc in phun
  • Làm sạch vật dạng mảnh và dải băng
Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Yên tĩnh, không gây ồn
  • Lượng khí tiêu thụ thấp
  • Luồng khí phân bố đồng đều trên toàn bộ đường kính
  • Không sử dụng điện, không có bộ phận chuyển động
  • Không tiếp xúc – không sử dụng lá gạt nước
  • Trọng lượng thấp, nhỏ gọn
  • Thiết kế hai mảnh tách riêng – nhỏ gọn, chắc chắn, dễ lắp đặt
  • Phần cứng bằng thép không gỉ chống ăn mòn
Videos

Videos

Hệ Thống Vòng Thổi Quét Khí Nex Flow™ Ring-Blade™ Hoạt Động Như Thế Nào

Khí nén đi từ điểm (A) vào trong buồng hình khuyên và được điều tiết qua một vòi phun vòng nhỏ ở vận tốc cao. Dòng khí bám vào cấu hình Coanda, hướng luồng khí này xuống về phía bề mặt được đặt nghiêng ở một góc, giúp tạo ra một lực hướng dạng hình nón, có tác dụng làm sạch, quét, và sấy khô bề mặt tốt nhất. Không khí xung quanh bị cuốn vào điểm (B), tạo ra luồng khí khuếch đại hình nón 360 độ tại điểm (C), có khả năng quét đồng đều bề mặt vật liệu chạy qua Ring Blade™. Hướng di chuyển của vật liệu ướt hoặc bẩn (D) ngược lại luồng khí.

Hiệu Quả

Hiệu Quả

Tiêu Thụ Không Khí

Inlet Pressure 80 PSIG (5.5BAR)

Size (Internal) Diameter In Inches (mm) Air Consumption per unit with std. .002″ (.05mm) gap Air Consumption per unit. with .004″ (.10mm)gap (shim added) Sound Level @3FT dBA
½” (12.7mm) 14 SCFM (396 SLPM ) 28 SCFM (793 SLPM) 75
1″ (25.4mm) 19 SCFM (538 SLPM) 38 SCFM (1076 SLPM) 76
2″ (50.8mm) 30 SCFM (850 SLPM) 60 SCFM (1699 SLPM) 77
3″ (76mm) 40 SCFM (1132 SLPM) 80 SCFM (2265 SLPM) 79
4″ (102mm) 51 SCFM (1444 SLPM) 102 SCFM(2888 SLPM) 81
5″ (127mm) 60 SCFM (1700 SLPM) 120 SCFM (3398 SLPM) 82
6″ (152mm) 71 SCFM (2010) SLPM) 142 SCFM (4021 SLPM) 84
7″ (178mm) 80 SCFM (2266 SLPM) 160 SCFM (4532 SLPM) 85
9″ (229mm) 102 SCFM(2880 SLPM) 204 SCFM (5760 SLPM) 87
11″ (279mm) 123 SCFM (3480 SLPM) 246 SCFM (6560 SLPM) 89

Based on an Amplification Ratio of 30:1 the air flow out would be 30 times the above.

Kích Thước

Kích Thước

Standard Applications X-Stream Moderate TEMP. to 400°F (204°C) 316L Stainless High TEMP. to 800°F (427°C) and Corrosive Environments A Inches (mm) B Inches (mm) C Inches (mm) Compressed Air Connection
20000 20000X 20000XS-316L 0.50” (12.7) 3.25″ (82.6) 2.63″ (66.8) 1/4” NPT
20001 20001X 20001XS-316L 1.00” (25.4) 3.75″ (95.3) 3.00″ (76.2) 1/4” NPT
20002 20002X 20002XS-316L 2.00″ (50.8) 4.75″ (121) 4.00” (102.6) 1/4” NPT
20003 20003X 20003XS-316L 3.00″ (76.2) 5.75″ (146) 5.00″ (127) 1/4” NPT
20004 20004X 20004XS-316L 4.00″ (102.6) 6.75″ (171) 6.00″ (153) 1/4” NPT
20005 20005X 20005XS-316L 5.00″ (127.0) 7.75″ (197) 7.00″ (178) 3/8” NPT
20006 20006X 20006XS-316L 6.00″ (153) 8.75″ (222) 8.00″ (203) 3/8” NPT
20007 20007X 20007XS-316L 7.00″ (178) 9.75″ (248) 9.00″ (229) 3/8” NPT
20009X 9.00″ (229) 11.75″ (298.5) 11.00″ (279) 4×1/4” NPT
20011X 11.00″ (279) 13.75″ (349) 13.00″ (330) 4×1/4” NPT
Giá Bán




Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.