Hệ Làm Mát Tủ Máy | Nex Flow Air Products

Hệ Làm Mát Tủ Máy

The Patented Frigid-X™ NEMA Type 4-4X-316L (IP66) Stainless Steel Panel Coolers are ideal for the pharmaceutical industry and extreme corrosive environments where 303/304 stainless steel is not adequate.

Tổng Quan về Sản Phẩm

Thiết Bị Làm Mát Khoang Tủ Kín Frigid-X sử dụng cho các bộ điều khiển điện tử, mang tới một giải pháp chi phí thấp cho cả ứng dụng làm sạch và làm mát bộ điều khiển điện và điện tử, bằng cách sử dụng ống xoáy vortex bằng thép không gỉ để tạo ra khí lạnh từ khí nén thông thường.

Bộ Làm Mát Khoang Tủ Kín của chúng tôi rất nhỏ gọn và có thể được dễ dàng lắp đặt chỉ trong vài phút ngay trên nắp bộ điều khiển tiêu chuẩn. Sản phẩm cũng được làm từ thép không gỉ để chịu đựng được các môi trường mưa, tuyết, độ ẩm cao, sử dụng ngoài trời, và môi trường ăn mòn.

Nex Flow™ Cung Cấp 4 Loại Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Điện trong Danh Mục UL & được Xếp Hạng NEMA:

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Tủ Máy Frigid-X NEMA Loại 12 (IP-54) Dành cho Bộ Điều Khiển Điện Tử sử dụng trong môi trường công nghiệp nơi chất lỏng không được phun/bắn trực tiếp lên thiết bị. Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Tủ Máy Frigid-X NEMA Loại 3R (IP-14) được chế tạo cho Bộ Điều Khiển Điện Tử sử dụng ngoài trời.

Thiết bj Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X NEMA Loại 4-4X (IP-66) Dành cho Bộ Điều Khiển Điện Tử – chống nước/chất lỏng, để sử dụng trong môi trường có nước/chất lỏng, cũng như sử dụng ngoài trời. Thiết kế độc quyền được cấp bằng sáng chế * để bảo vệ chống thấm nước an toàn. Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X NEMA Loại 4-4X-316L (IP-66) thiết kế được cấp bằng sáng chế * được chế tạo bằng Thép Không Gỉ 316L. Chống bụi, dầu, chống thấm, và được sử dụng trong môi trường có chất lỏng, hay trong dịch vụ thực phẩm, và môi trường ăn mòn.

* Số bằng sáng chế tại Hoa Kỳ 8,616,010 / Tại Các quốc gia khác: Đã Được Cấp Bằng Sáng Chế hoặc Đang Chờ Cấp Bằng Sáng Chế *

Lưu ý: Luôn xem xét kỹ lưỡng trước khi sử dụng những thiết bị không được phê duyệt để sử dụng với tủ/khoang điện, để đảm bảo rằng các sản phẩm kém chất lượng không làm hỏng bộ điều khiển điện của bạn.

Nex Flow™ cung cấp Nhãn Dán Cảnh Báo Nhiệt Độ Cao miễn phí đi kèm với mỗi Bộ Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X Panel Cooler được mua, giúp kiểm soát điều hoà không khí bên trong bộ điều khiển điện điện tử. Nhiệt độ cao bên trong bộ điều khiển có thể gây hại cho thiết bị bên trong, và gây ảnh hưởng ngưng trệ ngoài ý muốn tới hoạt động của nhà máy. Nhãn dán giúp cảnh báo nhiệt độ một cách hiệu quả bằng cách thay đổi chỉ thị màu thành ORANGE (màu da cam), và cảnh báo nguy hiểm khi chỉ thị chuyển sang RED (màu đỏ). Sự thay đổi màu sắc này có thể đảo ngược lại, vì thế một khi vấn đề nhiệt độ được khắc phục, nhãn có thể được tiếp tục được sử dụng vô thời hạn. Mặc dù chỉ là một phép đo định tính, nhãn dán cung cấp một giải pháp kiểm soát và cảnh báo lý tưởng cho nhiều vấn đề liên quan tới nhiệt độ có thể xảy ra bên trong bộ điều khiển.

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Chi phí thấp
  • Gọn nhẹ
  • Không có CFC
  • Cài đặt nhanh
  • Giúp ổn định nhiệt độ và độ ẩm cho tủ máy
  • Hầu như không cần bảo trì (Không có bộ phận chuyển động)
  • Có thể được gắn lên nắp bộ điều khiển tiêu chuẩn
  • Phòng ngừa nhiều thiệt hại và sự ngừng hoạt động phiền toái do nhiệt độ cao gây nên
  • Loại bỏ quạt và bộ lọc
  • Ngăn chặn tích bụi bẩn bằng cách giữ khoang/tủ máy ở áp suất dương
  • Thiết bị có thể được sử dụng cho tất cả các môi trường bao gồm môi trường nhiệt độ cao lên tới 200ºF (93.33ºC)

Videos

Thiết Bị Làm Mát Tủ Điều Khiển Cabinet Panel Coolers Hoạt Động Như Thế Nào

Khi bộ điều khiển điện và điện tử bị quá nóng có thể dẫn đến máy ngừng hoạt động và nhiều vấn đề bảo trì tốn kém tại nhà máy nếu không được giải quyết triệt để. Trong những trường hợp thông thường, sử dụng điều hòa không khí cũng đủ để giải quyết vấn đề làm mát. Tuy nhiên, trong một số môi trường nhà máy, sử dụng các hệ thống vận hành bằng ống xoáy vortex như Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-XTM sẽ phù hợp hơn nhiều. Nếu bạn quan sát thấy máy điều hòa thường xuyên bị hỏng do môi trường nhà máy khắc nghiệt, do độ rung cao gây tổn hại máy móc, do liên tục phải bảo dưỡng và sạc lại, hay do bộ lọc cần phải thay đổi thường xuyên (ngay việc tiêu huỷ bộ lọc cũng gây tốn kém), thì việc sử dụng các hệ thống làm mát của chúng tôi sẽ rất kinh tế.

Khí nén đi vào điểm (A) vào thành phần ống xoáy vortex của thiết bị làm mát bộ điều khiển. Ống xoáy tách khí nén thành luồng khí nóng (B) và luồng khí lạnh (C). Luồng khí nóng từ ống xoáy vortex thoát ra bầu khí quyển tại điểm (D) sau khi được giảm âm để không gây tiếng ồn. Khí nóng được đẩy ra khỏi khoang máy và được xả ra ngoài qua điểm (E) thông qua hệ thống thoát khí có sẵn. Không khí lạnh đi vào bộ điều khiển tại điểm (F) và được phân phối qua ống phân phối khí lạnh (G). Bộ ống phân phối có các lỗ (H) giúp cung cấp không khí lạnh vào bên trong thiết bị làm mát bộ điều khiển, nơi có yêu cầu làm mát cao nhất. Một bộ giảm âm (I) ở cuối ống tiếp tục giảm độ ồn của khí làm mát hơn nữa.

Tất cả các Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X™ đều được kiểm định và cấp phép RUL với ba xếp hạng NEMA tương đương với xếp hạng IP tại các quốc gia khác – phiên bản NEMA 12 (IP 54) cho hầu hết các bộ điều khiển, NEMA 3R (IP14) cho sử dụng ngoài trời, và NEMA 4-4X (IP66) cho môi trường ăn mòn. Chất liệu thường sử dụng là thép không gỉ 304, tuy nhiên phiên bản thép không gỉ 316L cũng có sẵn khi được yêu cầu.

Thông thường Thiết Bị Làm Mát Bảng Điều Khiển có thể được gắn ngay bên trên bộ điều khiển, nhưng nếu không có chỗ, có thể sử dụng hệ thống gắn bên cạnh có sẵn. Bộ điều nhiệt và van điện từ hoặc Hệ Thống Điều Khiển Điện Tử sẽ bật hoặc tắt thiết bị làm mát bộ điều khiển theo yêu cầu giúp tiết kiệm khí nén. Trong môi trường bẩn, không vệ sinh, nơi cần có một dòng khí nén nhỏ trong khoang tủ máy để làm sạch (tránh tích bụi bẩn từ môi trường), có thể sử dụng Hệ thống Ống Nối Vòng nếu muốn.

Kích Thước

mini cabinet cooler dimensions
medium cabinet cooler dimensions

Lựa Chọn

Panel Coolers, Panel Cooler, Panel Air Conditioner, Cabinet Enclosure Cooler, Electrical Panel Air Conditioners, Cabinet Cooling Solution, Cooler Master Cabinet, Panel Air Conditioner, Adjustable Thermostat, Electrical Panel Coolers, How to Cool Electrical Enclosures, Electronic Temperature ControlThiết bị làm mát khoang tủ máy đi kèm với bộ lọc 5 micron với hệ thống thoát xả tự động (trừ những phiên bản thép không gỉ 316L) sử dụng cho nguồn khí nén, giúp đảm bảo khí luôn sạch, khô; ngoài ra bộ điều phối khí giúp lưu thông khí lạnh bên trong khoang tủ máy để làm mát đều tại mọi điểm.

Thiết bị làm mát khoang tủ máy kín có thể đi kèm bộ điều nhiệt nếu cần.

Khi cần làm mát và làm sạch bằng cách duy trì điện tích dương liên tục, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng phiên bản hoạt động liên tục không sử dụng bộ điều nhiệt và van điện từ. Sự làm mát có thể được kiểm soát bằng cách gắn thêm một bộ điều chỉnh phù hợp vào hệ thống, giúp giảm áp suất khi nhu cầu làm mát ít hơn và tiết kiệm năng lượng.

Những hệ thống sử dụng bộ điều nhiệt và van điện từ sẽ giúp tiết kiệm khí bằng cách chỉ kích hoạt điều hòa trong trường hợp nhiệt độ bên trong ở mức nguy cấp. Bộ điều nhiệt được cài đặt sẵn ở mức 95°F nhưng có thể điều chỉnh lại tại chỗ nếu cần thiết.

Bộ điều nhiệt và van điện từ được khuyến nghị cho những ứng dụng mà tải nhiệt có thể dao động (ví dụ như đối với các ổ tần số) và khi không cần phải làm sạch liên tục. “Gói” bộ điều nhiệt và van điện từ có thể được gắn thêm vào một hệ thống liên tiếp tại một thời điểm muộn hơn. Ngoài ra, một Hệ Thống Điều Nhiệt Điện Tử cũng có thể được sử dụng để thay cho bộ điều nhiệt và van điện từ với hộp điều khiển để điều chỉnh và “cài đặt” nhiệt độ (Hệ thống ELC).

Trong trường hợp thiết bị không thể gắn bên trên bộ điều khiển, chúng tôi có sẵn giá treo bên tùy chọn (ngoại trừ hoặc những phiên bản bằng thép không gỉ 316L). Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển cần phải được gắn thẳng đứng ở phía trên hoặc ở bên cạnh bằng cách sử dụng giá đỡ bên.

Xin hãy liên hệ với Nex Flow™ để được hỗ trợ tư vấn về kích thước thiết bị làm mát khoang tủ kín – Dòng Frigid-X. Xem chi tiết bên dưới để biết thêm về thông số kỹ thuật.

MODEL NO. VERSION BTU/Hr. cooling*(WATTS) dBA at 80 PSIG (5.5 bar)
61004A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 290 (85) 64
61008A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 580 (170) 66
61015A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 1100 (322) 72
61025A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 1800 (527) 73
61030A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 2100 (615) 74
61040A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 2900 (849) 76
63004A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 290 (85) 64
63008A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 580 (170) 66
63015A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 1100 (322) 72
63025A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 1800 (527) 73
63030A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 2100 (615) 74
63040A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 2900 (849) 76
61004R NEMA Type 3R (IP14) Continuous Operation 290 (85) 64
61008R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 580 (170) 66
61015R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 1100 (322) 72
61025R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 1800 (527) 73
61030R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 2100 (615) 74
61040R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 2900 (849) 76
63004R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 290 (85) 64
63008R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 580 (170)) 66
63015R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 1100 (322) 72
63025R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 21800 (527) 73
63030R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 2100 (615) 74
63040R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 2900 (849) 76
61104X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 290 (85) 64
61108X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 580 (170) 66
61115X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1100 (322) 72
61125X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1800 (527) 73
61130X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2100 (615) 74
61140X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2900 (849) 76
63104X NEMA type 4-4X (IP-66) on-off control 290 (85) 64
63108X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 580 (170)) 66
63115X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 1100 (322) 72
63125X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 21800 (527) 73
63130X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2100 (615) 74
63140X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2900 (849) 76
60115X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 1100 (322) 72
60125X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 21800 (527) 73
60130X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2100 (615) 74
60140X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2900 (849) 76

** Trong môi trường 316, khách hàng thường sẽ có các hệ thống lọc đặc biệt đã được cài đặt sẵn. *

* Độ làm mát cài đặt sẵn dựa trên tiêu chuẩn nhiệt độ 95°F bên trong tủ máy, áp suất đầu vào máy nén 100 PSIG (6,9 BAR) và nhiệt độ đầu vào 70ºF (21ºC). *

Thông số BTU/giờ được làm tròn lên mức 100 BTU/giờ gần nhất (1 WATT).

Tất cả các mô hình Hoạt Động Liên Tiếp bao gồm thiết bị làm mát, bộ lọc với hệ thống thoát xả tự động, và bộ phân phối khí lạnh.

Tất cả các bộ điều khiển Bật-Tắt bao gồm bộ phận làm mát, bộ lọc với hệ thống thoát xả tự động, bộ phân phối khí lạnh, van điện từ và bộ điều nhiệt.

Calculating Head Load

Total heat load consists of the heat transfer from outside your panel and from the heat dissipated inside the control unit.

Useful terms and conversions:

1 BTU/hr = 0.293 watts
1 BTU/hr – 0.000393 horsepower
1 Watt = 3.415 BTU/hr
1 horsepower = 2544 BTU/hr
1 Watt = 0.00134 horsepower
1 Square Foot = 0.0929 square meters
1 Square Meter = 10.76 square foot

Typical fan capacity:

4″ fan: 100 CFM (2832 LPM)
6″ fan: 220 CFM (6230 LPM)
8″ fan: 340 CFM (9628 LPM)
10″ fan 550 CFM (15574 LPM)

BTU/hr. cooling effect from fan 1.08 x (temp. inside panel in °F – temp. outside panel in degrees F) x CFM.

Watts cooling effect from fan: 0.16 x (temp. inside panel in °C – temp. outside panel in degrees C) x LPM.

Calculating BTU/hr. or Watts:

  1. Determine the heat generated inside the enclosure. Approximations may be necessary. For example, if you know the power generated inside the unit, assume 10% of the energy is dissipated as heat.
  2. For heat transfer from the outside, calculate the area exposed to the atmosphere except for the top of the control panel.
  3. Choose the internal temperature you wish to have, and choose the temperature difference between it and the maximum external temperature expected.
  4. From the conversion table that follows, determine the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) for the temperature difference.
  5. Multiply the panel surface area times the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) to get the external heat transfer in BTU/hr or in watts.
  6. Sum the internal and external heat loads calculated.
  7. If you do not know the power used in the enclosure but you can measure temperatures, then measure the temperature difference between the outside at current temperature, and the present internal cabinet temperature.
  8. Note size and number of any external fans. Provide this information to Nex Flow™  to assist in sizing the appropriate cooling system.
Temperature Difference in °F BTU/hr./sq. ft. Temperature Difference in °C Watts/sq.m
5 1.5 3 5.2
10 3.3 6 11.3
15 5.1 9 17.6
20 7.1 12 24.4
25 9.1 15 31.4
30 11.3 18 39.5
35 13.8 21 47.7
40 16.2 24 55.6

Example:

The control panel cooler has two frequency drives totaling 10 horsepower and one module rated at 100 watts. The maximum outside temperature expected is 105°F or 40.5°C. The area of the control panel cooler exposed sides, except for the top is 42 square feet or 3.9 square meters. We want the internal temperature to be 95° or 35°C.

Total internal power is 10 hp x 746 watts/hp – 7460 plus 100 watts = 7560 watts.
Assume 10% forms heat = an internal heat load of 756 watts.

Or

Total internal power is 10 hp x 2544 BTU/hp = 25440 BTU/hr plus 100 watts x 3.415 BTU/hr/watt = 25782 BTU/hr.

Assume 10% forms heat = an internal heat load of 2578 BTU/hr.

External heat load: The temperature difference between the desired temperature and the outside is 10°F or 5.5°C. Using the conversions (and interpolating where necessary) we multiply the area by the conversion factor:

42 sq. ft x 3.3 – 139 BTU/hr or 3.9 sq. m x 10.3 = 40 watts

Total Heat Load: 756 + 40 – 796 watts or 2578 + 139 – 2717 BTU/hr.

You would use a Model 61040 for constant operation or a Model 63040 for one-off control. (Rated at 2900 BTU/hr or 849 watts).


Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders

in USA and Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

Tel : +1-416-410-1313   Fax : +1-416-410-180 or +1-716-626-3001

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Thiết Bị Làm Mát Khoang Tủ Kín Frigid-X sử dụng cho các bộ điều khiển điện tử, mang tới một giải pháp chi phí thấp cho cả ứng dụng làm sạch và làm mát bộ điều khiển điện và điện tử, bằng cách sử dụng ống xoáy vortex bằng thép không gỉ để tạo ra khí lạnh từ khí nén thông thường.

Bộ Làm Mát Khoang Tủ Kín của chúng tôi rất nhỏ gọn và có thể được dễ dàng lắp đặt chỉ trong vài phút ngay trên nắp bộ điều khiển tiêu chuẩn. Sản phẩm cũng được làm từ thép không gỉ để chịu đựng được các môi trường mưa, tuyết, độ ẩm cao, sử dụng ngoài trời, và môi trường ăn mòn.

Nex Flow™ Cung Cấp 4 Loại Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Điện trong Danh Mục UL & được Xếp Hạng NEMA:

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Tủ Máy Frigid-X NEMA Loại 12 (IP-54) Dành cho Bộ Điều Khiển Điện Tử sử dụng trong môi trường công nghiệp nơi chất lỏng không được phun/bắn trực tiếp lên thiết bị. Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Tủ Máy Frigid-X NEMA Loại 3R (IP-14) được chế tạo cho Bộ Điều Khiển Điện Tử sử dụng ngoài trời.

Thiết bj Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X NEMA Loại 4-4X (IP-66) Dành cho Bộ Điều Khiển Điện Tử – chống nước/chất lỏng, để sử dụng trong môi trường có nước/chất lỏng, cũng như sử dụng ngoài trời. Thiết kế độc quyền được cấp bằng sáng chế * để bảo vệ chống thấm nước an toàn. Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X NEMA Loại 4-4X-316L (IP-66) thiết kế được cấp bằng sáng chế * được chế tạo bằng Thép Không Gỉ 316L. Chống bụi, dầu, chống thấm, và được sử dụng trong môi trường có chất lỏng, hay trong dịch vụ thực phẩm, và môi trường ăn mòn.

* Số bằng sáng chế tại Hoa Kỳ 8,616,010 / Tại Các quốc gia khác: Đã Được Cấp Bằng Sáng Chế hoặc Đang Chờ Cấp Bằng Sáng Chế *

Lưu ý: Luôn xem xét kỹ lưỡng trước khi sử dụng những thiết bị không được phê duyệt để sử dụng với tủ/khoang điện, để đảm bảo rằng các sản phẩm kém chất lượng không làm hỏng bộ điều khiển điện của bạn.

Nex Flow™ cung cấp Nhãn Dán Cảnh Báo Nhiệt Độ Cao miễn phí đi kèm với mỗi Bộ Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X Panel Cooler được mua, giúp kiểm soát điều hoà không khí bên trong bộ điều khiển điện điện tử. Nhiệt độ cao bên trong bộ điều khiển có thể gây hại cho thiết bị bên trong, và gây ảnh hưởng ngưng trệ ngoài ý muốn tới hoạt động của nhà máy. Nhãn dán giúp cảnh báo nhiệt độ một cách hiệu quả bằng cách thay đổi chỉ thị màu thành ORANGE (màu da cam), và cảnh báo nguy hiểm khi chỉ thị chuyển sang RED (màu đỏ). Sự thay đổi màu sắc này có thể đảo ngược lại, vì thế một khi vấn đề nhiệt độ được khắc phục, nhãn có thể được tiếp tục được sử dụng vô thời hạn. Mặc dù chỉ là một phép đo định tính, nhãn dán cung cấp một giải pháp kiểm soát và cảnh báo lý tưởng cho nhiều vấn đề liên quan tới nhiệt độ có thể xảy ra bên trong bộ điều khiển.

Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Chi phí thấp
  • Gọn nhẹ
  • Không có CFC
  • Cài đặt nhanh
  • Giúp ổn định nhiệt độ và độ ẩm cho tủ máy
  • Hầu như không cần bảo trì (Không có bộ phận chuyển động)
  • Có thể được gắn lên nắp bộ điều khiển tiêu chuẩn
  • Phòng ngừa nhiều thiệt hại và sự ngừng hoạt động phiền toái do nhiệt độ cao gây nên
  • Loại bỏ quạt và bộ lọc
  • Ngăn chặn tích bụi bẩn bằng cách giữ khoang/tủ máy ở áp suất dương
  • Thiết bị có thể được sử dụng cho tất cả các môi trường bao gồm môi trường nhiệt độ cao lên tới 200ºF (93.33ºC)
Videos

Videos

Thiết Bị Làm Mát Tủ Điều Khiển Cabinet Panel Coolers Hoạt Động Như Thế Nào

Khi bộ điều khiển điện và điện tử bị quá nóng có thể dẫn đến máy ngừng hoạt động và nhiều vấn đề bảo trì tốn kém tại nhà máy nếu không được giải quyết triệt để. Trong những trường hợp thông thường, sử dụng điều hòa không khí cũng đủ để giải quyết vấn đề làm mát. Tuy nhiên, trong một số môi trường nhà máy, sử dụng các hệ thống vận hành bằng ống xoáy vortex như Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-XTM sẽ phù hợp hơn nhiều. Nếu bạn quan sát thấy máy điều hòa thường xuyên bị hỏng do môi trường nhà máy khắc nghiệt, do độ rung cao gây tổn hại máy móc, do liên tục phải bảo dưỡng và sạc lại, hay do bộ lọc cần phải thay đổi thường xuyên (ngay việc tiêu huỷ bộ lọc cũng gây tốn kém), thì việc sử dụng các hệ thống làm mát của chúng tôi sẽ rất kinh tế.

Khí nén đi vào điểm (A) vào thành phần ống xoáy vortex của thiết bị làm mát bộ điều khiển. Ống xoáy tách khí nén thành luồng khí nóng (B) và luồng khí lạnh (C). Luồng khí nóng từ ống xoáy vortex thoát ra bầu khí quyển tại điểm (D) sau khi được giảm âm để không gây tiếng ồn. Khí nóng được đẩy ra khỏi khoang máy và được xả ra ngoài qua điểm (E) thông qua hệ thống thoát khí có sẵn. Không khí lạnh đi vào bộ điều khiển tại điểm (F) và được phân phối qua ống phân phối khí lạnh (G). Bộ ống phân phối có các lỗ (H) giúp cung cấp không khí lạnh vào bên trong thiết bị làm mát bộ điều khiển, nơi có yêu cầu làm mát cao nhất. Một bộ giảm âm (I) ở cuối ống tiếp tục giảm độ ồn của khí làm mát hơn nữa.

Tất cả các Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X™ đều được kiểm định và cấp phép RUL với ba xếp hạng NEMA tương đương với xếp hạng IP tại các quốc gia khác – phiên bản NEMA 12 (IP 54) cho hầu hết các bộ điều khiển, NEMA 3R (IP14) cho sử dụng ngoài trời, và NEMA 4-4X (IP66) cho môi trường ăn mòn. Chất liệu thường sử dụng là thép không gỉ 304, tuy nhiên phiên bản thép không gỉ 316L cũng có sẵn khi được yêu cầu.

Thông thường Thiết Bị Làm Mát Bảng Điều Khiển có thể được gắn ngay bên trên bộ điều khiển, nhưng nếu không có chỗ, có thể sử dụng hệ thống gắn bên cạnh có sẵn. Bộ điều nhiệt và van điện từ hoặc Hệ Thống Điều Khiển Điện Tử sẽ bật hoặc tắt thiết bị làm mát bộ điều khiển theo yêu cầu giúp tiết kiệm khí nén. Trong môi trường bẩn, không vệ sinh, nơi cần có một dòng khí nén nhỏ trong khoang tủ máy để làm sạch (tránh tích bụi bẩn từ môi trường), có thể sử dụng Hệ thống Ống Nối Vòng nếu muốn.

Kích Thước

Kích Thước

mini cabinet cooler dimensions
medium cabinet cooler dimensions
Lựa Chọn

Lựa Chọn

Panel Coolers, Panel Cooler, Panel Air Conditioner, Cabinet Enclosure Cooler, Electrical Panel Air Conditioners, Cabinet Cooling Solution, Cooler Master Cabinet, Panel Air Conditioner, Adjustable Thermostat, Electrical Panel Coolers, How to Cool Electrical Enclosures, Electronic Temperature ControlThiết bị làm mát khoang tủ máy đi kèm với bộ lọc 5 micron với hệ thống thoát xả tự động (trừ những phiên bản thép không gỉ 316L) sử dụng cho nguồn khí nén, giúp đảm bảo khí luôn sạch, khô; ngoài ra bộ điều phối khí giúp lưu thông khí lạnh bên trong khoang tủ máy để làm mát đều tại mọi điểm.

Thiết bị làm mát khoang tủ máy kín có thể đi kèm bộ điều nhiệt nếu cần.

Khi cần làm mát và làm sạch bằng cách duy trì điện tích dương liên tục, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng phiên bản hoạt động liên tục không sử dụng bộ điều nhiệt và van điện từ. Sự làm mát có thể được kiểm soát bằng cách gắn thêm một bộ điều chỉnh phù hợp vào hệ thống, giúp giảm áp suất khi nhu cầu làm mát ít hơn và tiết kiệm năng lượng.

Những hệ thống sử dụng bộ điều nhiệt và van điện từ sẽ giúp tiết kiệm khí bằng cách chỉ kích hoạt điều hòa trong trường hợp nhiệt độ bên trong ở mức nguy cấp. Bộ điều nhiệt được cài đặt sẵn ở mức 95°F nhưng có thể điều chỉnh lại tại chỗ nếu cần thiết.

Bộ điều nhiệt và van điện từ được khuyến nghị cho những ứng dụng mà tải nhiệt có thể dao động (ví dụ như đối với các ổ tần số) và khi không cần phải làm sạch liên tục. “Gói” bộ điều nhiệt và van điện từ có thể được gắn thêm vào một hệ thống liên tiếp tại một thời điểm muộn hơn. Ngoài ra, một Hệ Thống Điều Nhiệt Điện Tử cũng có thể được sử dụng để thay cho bộ điều nhiệt và van điện từ với hộp điều khiển để điều chỉnh và “cài đặt” nhiệt độ (Hệ thống ELC).

Trong trường hợp thiết bị không thể gắn bên trên bộ điều khiển, chúng tôi có sẵn giá treo bên tùy chọn (ngoại trừ hoặc những phiên bản bằng thép không gỉ 316L). Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển cần phải được gắn thẳng đứng ở phía trên hoặc ở bên cạnh bằng cách sử dụng giá đỡ bên.

Xin hãy liên hệ với Nex Flow™ để được hỗ trợ tư vấn về kích thước thiết bị làm mát khoang tủ kín – Dòng Frigid-X. Xem chi tiết bên dưới để biết thêm về thông số kỹ thuật.

MODEL NO. VERSION BTU/Hr. cooling*(WATTS) dBA at 80 PSIG (5.5 bar)
61004A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 290 (85) 64
61008A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 580 (170) 66
61015A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 1100 (322) 72
61025A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 1800 (527) 73
61030A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 2100 (615) 74
61040A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 2900 (849) 76
63004A NEMA Type 12 (IP-54) Continuous Operation 290 (85) 64
63008A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 580 (170) 66
63015A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 1100 (322) 72
63025A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 1800 (527) 73
63030A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 2100 (615) 74
63040A NEMA Type 12 (IP-54) on-off control 2900 (849) 76
61004R NEMA Type 3R (IP14) Continuous Operation 290 (85) 64
61008R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 580 (170) 66
61015R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 1100 (322) 72
61025R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 1800 (527) 73
61030R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 2100 (615) 74
61040R NEMA Type 3R (IP-14) Continuous Operation 2900 (849) 76
63004R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 290 (85) 64
63008R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 580 (170)) 66
63015R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 1100 (322) 72
63025R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 21800 (527) 73
63030R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 2100 (615) 74
63040R NEMA Type 3R (IP-14) on-off control 2900 (849) 76
61104X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 290 (85) 64
61108X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 580 (170) 66
61115X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1100 (322) 72
61125X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1800 (527) 73
61130X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2100 (615) 74
61140X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2900 (849) 76
63104X NEMA type 4-4X (IP-66) on-off control 290 (85) 64
63108X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 580 (170)) 66
63115X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 1100 (322) 72
63125X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 21800 (527) 73
63130X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2100 (615) 74
63140X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2900 (849) 76
60115X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 1100 (322) 72
60125X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 21800 (527) 73
60130X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2100 (615) 74
60140X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2900 (849) 76

** Trong môi trường 316, khách hàng thường sẽ có các hệ thống lọc đặc biệt đã được cài đặt sẵn. *

* Độ làm mát cài đặt sẵn dựa trên tiêu chuẩn nhiệt độ 95°F bên trong tủ máy, áp suất đầu vào máy nén 100 PSIG (6,9 BAR) và nhiệt độ đầu vào 70ºF (21ºC). *

Thông số BTU/giờ được làm tròn lên mức 100 BTU/giờ gần nhất (1 WATT).

Tất cả các mô hình Hoạt Động Liên Tiếp bao gồm thiết bị làm mát, bộ lọc với hệ thống thoát xả tự động, và bộ phân phối khí lạnh.

Tất cả các bộ điều khiển Bật-Tắt bao gồm bộ phận làm mát, bộ lọc với hệ thống thoát xả tự động, bộ phân phối khí lạnh, van điện từ và bộ điều nhiệt.

Calculating Heat Load

Calculating Head Load

Total heat load consists of the heat transfer from outside your panel and from the heat dissipated inside the control unit.

Useful terms and conversions:

1 BTU/hr = 0.293 watts
1 BTU/hr – 0.000393 horsepower
1 Watt = 3.415 BTU/hr
1 horsepower = 2544 BTU/hr
1 Watt = 0.00134 horsepower
1 Square Foot = 0.0929 square meters
1 Square Meter = 10.76 square foot

Typical fan capacity:

4″ fan: 100 CFM (2832 LPM)
6″ fan: 220 CFM (6230 LPM)
8″ fan: 340 CFM (9628 LPM)
10″ fan 550 CFM (15574 LPM)

BTU/hr. cooling effect from fan 1.08 x (temp. inside panel in °F – temp. outside panel in degrees F) x CFM.

Watts cooling effect from fan: 0.16 x (temp. inside panel in °C – temp. outside panel in degrees C) x LPM.

Calculating BTU/hr. or Watts:

  1. Determine the heat generated inside the enclosure. Approximations may be necessary. For example, if you know the power generated inside the unit, assume 10% of the energy is dissipated as heat.
  2. For heat transfer from the outside, calculate the area exposed to the atmosphere except for the top of the control panel.
  3. Choose the internal temperature you wish to have, and choose the temperature difference between it and the maximum external temperature expected.
  4. From the conversion table that follows, determine the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) for the temperature difference.
  5. Multiply the panel surface area times the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) to get the external heat transfer in BTU/hr or in watts.
  6. Sum the internal and external heat loads calculated.
  7. If you do not know the power used in the enclosure but you can measure temperatures, then measure the temperature difference between the outside at current temperature, and the present internal cabinet temperature.
  8. Note size and number of any external fans. Provide this information to Nex Flow™  to assist in sizing the appropriate cooling system.
Temperature Difference in °F BTU/hr./sq. ft. Temperature Difference in °C Watts/sq.m
5 1.5 3 5.2
10 3.3 6 11.3
15 5.1 9 17.6
20 7.1 12 24.4
25 9.1 15 31.4
30 11.3 18 39.5
35 13.8 21 47.7
40 16.2 24 55.6

Example:

The control panel cooler has two frequency drives totaling 10 horsepower and one module rated at 100 watts. The maximum outside temperature expected is 105°F or 40.5°C. The area of the control panel cooler exposed sides, except for the top is 42 square feet or 3.9 square meters. We want the internal temperature to be 95° or 35°C.

Total internal power is 10 hp x 746 watts/hp – 7460 plus 100 watts = 7560 watts.
Assume 10% forms heat = an internal heat load of 756 watts.

Or

Total internal power is 10 hp x 2544 BTU/hp = 25440 BTU/hr plus 100 watts x 3.415 BTU/hr/watt = 25782 BTU/hr.

Assume 10% forms heat = an internal heat load of 2578 BTU/hr.

External heat load: The temperature difference between the desired temperature and the outside is 10°F or 5.5°C. Using the conversions (and interpolating where necessary) we multiply the area by the conversion factor:

42 sq. ft x 3.3 – 139 BTU/hr or 3.9 sq. m x 10.3 = 40 watts

Total Heat Load: 756 + 40 – 796 watts or 2578 + 139 – 2717 BTU/hr.

You would use a Model 61040 for constant operation or a Model 63040 for one-off control. (Rated at 2900 BTU/hr or 849 watts).

Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders

in USA and Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

Tel : +1-416-410-1313   Fax : +1-416-410-180 or +1-716-626-3001

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.