Vòi Phun Phẳng Air Edger™ | Nex Flow Air Products

Vòi Phun Phẳng Air Edger™

An image showing two models of the Air Edger™ Flat Jet Nozzles

Tổng Quan về Sản Phẩm

Mô hình 47011 Vòi Phun Phẳng Air Edger™ Flat Jet Air Faucet được thiết kế để tạo nên một luồng khí thành lớp laminar mạnh mẽ với tốc độ cao và lực mạnh, cho hoạt động phun xả khí và làm mát, trong trường hợp sử dụng dao khí có thể là không đủ. Dao khí là thiết bị lý tưởng cho việc thổi đi chất lỏng và bụi; tuy nhiên di chuyển vật liệu trọng lượng nặng hơn sẽ đòi hỏi “lực” mạnh hơn, vì thế sử dụng vòi phun phẳng sẽ thích hợp hơn. Khoang bên trong và thiết kế hình dạng bên ngoài của vòi giúp tối ưu hoá việc chuyển đổi áp suất thường bị hao tổn dưới dạng tiếng ồn và do áp suất giảm thành dòng và lực hữu ích. Sản phẩm này sử dụng “Hiệu Ứng Coanda” để cải thiện hiệu suất “khuếch đại” luồng khí bằng phương thức đặc biệt, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm tiếng ồn trong khi vẫn duy trì lực thổi mạnh.

Khi được so sánh đối chiếu thử nghiệm với một số vòi phun phẳng khác trên thị trường, ngay cả những vòi có lỗ được thiết kế đặc biệt hay những vòi có miếng chêm thiết kế răng cưa, Vòi Phun Phẳng Air Edger™ vẫn vượt trội hơn cả. Thiết kế cấu hình đặc biệt của Air Edger™ giúp giảm thiểu cả mức khí tiêu thụ và độ ồn, trong khi vẫn cung cấp lực thổi mạnh.

Vòi Phun Phẳng Nex Flow™ Air Edger™ được chế tạo với “rãnh hở” ở nhiều kích thước khác nhau; rãnh này có thể được điều chỉnh & cài đặt bằng cách sử dụng miếng chêm phẳng bằng thép không gỉ. Miếng chêm hiện có ba (3) kích cỡ tiêu chuẩn –0,004 inch (0,10 mm), 0,008 inch (0,2mm) và 0,020 inch (0,51 mm). Để đạt được rãnh ở mức lớn hơn và tạo nên lực mạnh hơn, bạn có thể xếp chồng một, hai hoặc nhiều miếng chêm lên nhau, nhưng nên chú ý kích thước tối đa cho rãnh khí là 0,024 inch (61 mm).

Tuỳ vào từng ứng dụng cụ thể của bạn, kích thước rãnh khí được cài đặt bởi một hay nhiều miếng chêm không nên đi quá mức cần thiết, để hạn chế lượng năng lượng sử dụng.

Ứng dụng bao gồm:

  • Làm sạch bộ phận
  • Loại bỏ phoi bào
  • Sấy khô bộ phận
  • Đẩy tháo bộ phận
  • Hỗ trợ khí

flat jet nozzles

Air Edger thổi bay bụi bẩn và mảnh vụn trên dây chuyền ép trồi kim loại

flat jet nozzle

Air Edger thổi đi nước từ phía dưới nắp chai trên dây chuyền chiết chai tốc độ cao

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Giảm chi phí khí nén
  • Giảm tiếng ồn trung bình 10 dBA
  • Bảo toàn khí nén
  • Gọn nhẹ
  • Nâng cao độ an toàn
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn của OSHA
  • Cải thiện sản xuất

Videos

Vòi Phun Phẳng Air Edger™ Hoạt Động Như Thế Nào

Khí nén đi vào vòi phun phẳng ở lỗ sau tại (A). Không khí bị cuốn vào điểm (B) và (D) bởi luồng khí nén thoát ra khỏi vòi phun phẳng từ một rãnh nhỏ ở cuối. Không khí bị cuốn theo cấu hình điều hướng luồng khí theo một đường thẳng, tạo nên một luồng khí đồng đều dọc theo chiều dài 2 inch của Vòi phun phẳng Air Edger™. Luồng khí khuếch đại đạt được vận tốc và lực tối đa, sẽ tạo ra một dòng chảy laminar rõ nét có cạnh sắc với lực cắt gió tối thiểu, giúp tiết kiệm năng năng lượng trong quá trình phun thổi và làm mát. Hai đinh ốc tại (C) cho phép người sử dụng điều chỉnh rãnh khí bằng cách sử dụng miếng chêm có nhiều kích thước khác nhau (0,004 inch, 0,008 inch, hay 0,020 inch). Có thể sử dụng một hoặc hai miếng chêm cùng lúc.

Thông Số Kỹ Thuật

Đúc Kẽm:

  • 47011-4 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,004 inch
  • 47011-8 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,008 inch
  • 47011-12 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,012 inch
  • 47011-16 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,016 inch
  • 47011-20 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,020 inch
  • 47011-24 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,024 inch
  • 47011-28 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,028 inch

Trong trường hợp bạn không chắc chắn về mức công suất mà bạn cần, chúng tôi khuyến cáo nên sử dụng Bộ Miếng Chêm Mô Hình 47211S, bao gồm 2 miếng chêm – 0,004 inch, 2 miếng chêm – 0,008 inch và 1 miếng chêm – 0,020 inch; hai (2) hay nhiều miếng chêm bất kỳ có thể được xếp chồng lên nhau để cài đặt khoảng cách rãnh phù hợp nhất cho ứng dụng của bạn.

 

Thép Không Gỉ 316L:

  • 47011S-316L-4 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,004 inch
  • 47011S-316L-8 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,008 inch
  • 47011S-316L-12 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,012 inch
  • 47011S-316L-16 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,016 inch
  • 47011S-316L-20 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,020 inch
  • 47011S-316L-24 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,024 inch
  • 47011S-316L-28 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,028 inch

Trong trường hợp bạn không chắc chắn về mức công suất mà bạn cần, chúng tôi khuyến cáo nên sử dụng Bộ Miếng Chêm Mô Hình 47211S-316L, bao gồm 2 miếng chêm – 0,004 inch, 2 miếng chêm – 0,008 inch và 1 miếng chêm – 0,020 inch; hai (2) hay nhiều miếng chêm bất kỳ có thể được xếp chồng lên nhau để cài đặt khoảng cách rãnh phù hợp nhất cho ứng dụng của bạn.

Kích Thước

Hiệu Quả

Flat Jet Profile

MODEL Cast Aluminum MODEL 316L Stainless SCFM (SLPM) at 80 PSIG – Measured at entrance to jet Force in ounces (grams) at 12” from target dBA at 80 PSIG (5.5 bar)
47011-4 47011S-316L-4 20.5 (581) 12 (340) 75
47011-8 47011S-316L-8 31.3 (887) 21 (595) 76
47011-12 47011S-316L-12 38.5 (1091) 27 (765) 77
47011-16 47011S-316L-16 41.0 (1161) 30 (850) 78
47011-20 47011S-316L-20 44.5 (1261) 33 (936) 80
47011-24 47011S-316L-24 47.0 (1331) 36(1020) 82
47011-28 47011S-316L-28 51.0 (1445) 39 (1106) 83

Compared to the Competition It is not always clear how tests and measurements are made by competitors and therefore validating claims can be difficult since such values depend on how tests are done. Therefore we measured a competitive unit under the same conditions as we measured our units. The flat jet of the competitor is of a similar type except that they are using a saw tooth shim design and different internal dimensions. We obtained the following readings when measured using the same parameters as for Nex Flow units. 25.1 SCFM – 15 oz force (Published figures were 22 SCFM and 22 Oz force) The force/SCFM is a ratio of .54  as measured the same way as the Nex Flow Air Edger™ One measure of efficiency is the ratio of Force/Air Consumption. The higher the ratio the better the efficiency. If we compare to that of the Nex Flow Model 47011-4 the ratio is 12/20.5 = .58 And for the Model 47011-8 the ratio is 21/31.3 = .67 In both cases the efficiency of the Nex Flow units are higher in the comparative tests done. Under the same conditions


Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Mô hình 47011 Vòi Phun Phẳng Air Edger™ Flat Jet Air Faucet được thiết kế để tạo nên một luồng khí thành lớp laminar mạnh mẽ với tốc độ cao và lực mạnh, cho hoạt động phun xả khí và làm mát, trong trường hợp sử dụng dao khí có thể là không đủ. Dao khí là thiết bị lý tưởng cho việc thổi đi chất lỏng và bụi; tuy nhiên di chuyển vật liệu trọng lượng nặng hơn sẽ đòi hỏi “lực” mạnh hơn, vì thế sử dụng vòi phun phẳng sẽ thích hợp hơn. Khoang bên trong và thiết kế hình dạng bên ngoài của vòi giúp tối ưu hoá việc chuyển đổi áp suất thường bị hao tổn dưới dạng tiếng ồn và do áp suất giảm thành dòng và lực hữu ích. Sản phẩm này sử dụng “Hiệu Ứng Coanda” để cải thiện hiệu suất “khuếch đại” luồng khí bằng phương thức đặc biệt, giúp tiết kiệm năng lượng và giảm tiếng ồn trong khi vẫn duy trì lực thổi mạnh.

Khi được so sánh đối chiếu thử nghiệm với một số vòi phun phẳng khác trên thị trường, ngay cả những vòi có lỗ được thiết kế đặc biệt hay những vòi có miếng chêm thiết kế răng cưa, Vòi Phun Phẳng Air Edger™ vẫn vượt trội hơn cả. Thiết kế cấu hình đặc biệt của Air Edger™ giúp giảm thiểu cả mức khí tiêu thụ và độ ồn, trong khi vẫn cung cấp lực thổi mạnh.

Vòi Phun Phẳng Nex Flow™ Air Edger™ được chế tạo với “rãnh hở” ở nhiều kích thước khác nhau; rãnh này có thể được điều chỉnh & cài đặt bằng cách sử dụng miếng chêm phẳng bằng thép không gỉ. Miếng chêm hiện có ba (3) kích cỡ tiêu chuẩn –0,004 inch (0,10 mm), 0,008 inch (0,2mm) và 0,020 inch (0,51 mm). Để đạt được rãnh ở mức lớn hơn và tạo nên lực mạnh hơn, bạn có thể xếp chồng một, hai hoặc nhiều miếng chêm lên nhau, nhưng nên chú ý kích thước tối đa cho rãnh khí là 0,024 inch (61 mm).

Tuỳ vào từng ứng dụng cụ thể của bạn, kích thước rãnh khí được cài đặt bởi một hay nhiều miếng chêm không nên đi quá mức cần thiết, để hạn chế lượng năng lượng sử dụng.

Ứng dụng bao gồm:

  • Làm sạch bộ phận
  • Loại bỏ phoi bào
  • Sấy khô bộ phận
  • Đẩy tháo bộ phận
  • Hỗ trợ khí

flat jet nozzles

Air Edger thổi bay bụi bẩn và mảnh vụn trên dây chuyền ép trồi kim loại

flat jet nozzle

Air Edger thổi đi nước từ phía dưới nắp chai trên dây chuyền chiết chai tốc độ cao

Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Giảm chi phí khí nén
  • Giảm tiếng ồn trung bình 10 dBA
  • Bảo toàn khí nén
  • Gọn nhẹ
  • Nâng cao độ an toàn
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về độ ồn của OSHA
  • Cải thiện sản xuất
Videos

Videos

Vòi Phun Phẳng Air Edger™ Hoạt Động Như Thế Nào

Khí nén đi vào vòi phun phẳng ở lỗ sau tại (A). Không khí bị cuốn vào điểm (B) và (D) bởi luồng khí nén thoát ra khỏi vòi phun phẳng từ một rãnh nhỏ ở cuối. Không khí bị cuốn theo cấu hình điều hướng luồng khí theo một đường thẳng, tạo nên một luồng khí đồng đều dọc theo chiều dài 2 inch của Vòi phun phẳng Air Edger™. Luồng khí khuếch đại đạt được vận tốc và lực tối đa, sẽ tạo ra một dòng chảy laminar rõ nét có cạnh sắc với lực cắt gió tối thiểu, giúp tiết kiệm năng năng lượng trong quá trình phun thổi và làm mát. Hai đinh ốc tại (C) cho phép người sử dụng điều chỉnh rãnh khí bằng cách sử dụng miếng chêm có nhiều kích thước khác nhau (0,004 inch, 0,008 inch, hay 0,020 inch). Có thể sử dụng một hoặc hai miếng chêm cùng lúc.

Thông Số Kỹ Thuật

Thông Số Kỹ Thuật

Đúc Kẽm:

  • 47011-4 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,004 inch
  • 47011-8 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,008 inch
  • 47011-12 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,012 inch
  • 47011-16 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,016 inch
  • 47011-20 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,020 inch
  • 47011-24 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,024 inch
  • 47011-28 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,028 inch

Trong trường hợp bạn không chắc chắn về mức công suất mà bạn cần, chúng tôi khuyến cáo nên sử dụng Bộ Miếng Chêm Mô Hình 47211S, bao gồm 2 miếng chêm – 0,004 inch, 2 miếng chêm – 0,008 inch và 1 miếng chêm – 0,020 inch; hai (2) hay nhiều miếng chêm bất kỳ có thể được xếp chồng lên nhau để cài đặt khoảng cách rãnh phù hợp nhất cho ứng dụng của bạn.

 

Thép Không Gỉ 316L:

  • 47011S-316L-4 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,004 inch
  • 47011S-316L-8 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,008 inch
  • 47011S-316L-12 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,012 inch
  • 47011S-316L-16 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,016 inch
  • 47011S-316L-20 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,020 inch
  • 47011S-316L-24 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,024 inch
  • 47011S-316L-28 – Vòi Phun Phẳng Air Edger™ với cài đặt rãnh khí ở mức 0,028 inch

Trong trường hợp bạn không chắc chắn về mức công suất mà bạn cần, chúng tôi khuyến cáo nên sử dụng Bộ Miếng Chêm Mô Hình 47211S-316L, bao gồm 2 miếng chêm – 0,004 inch, 2 miếng chêm – 0,008 inch và 1 miếng chêm – 0,020 inch; hai (2) hay nhiều miếng chêm bất kỳ có thể được xếp chồng lên nhau để cài đặt khoảng cách rãnh phù hợp nhất cho ứng dụng của bạn.

Kích Thước

Kích Thước

Hiệu Quả

Hiệu Quả

Flat Jet Profile

MODEL Cast Aluminum MODEL 316L Stainless SCFM (SLPM) at 80 PSIG – Measured at entrance to jet Force in ounces (grams) at 12” from target dBA at 80 PSIG (5.5 bar)
47011-4 47011S-316L-4 20.5 (581) 12 (340) 75
47011-8 47011S-316L-8 31.3 (887) 21 (595) 76
47011-12 47011S-316L-12 38.5 (1091) 27 (765) 77
47011-16 47011S-316L-16 41.0 (1161) 30 (850) 78
47011-20 47011S-316L-20 44.5 (1261) 33 (936) 80
47011-24 47011S-316L-24 47.0 (1331) 36(1020) 82
47011-28 47011S-316L-28 51.0 (1445) 39 (1106) 83

Compared to the Competition It is not always clear how tests and measurements are made by competitors and therefore validating claims can be difficult since such values depend on how tests are done. Therefore we measured a competitive unit under the same conditions as we measured our units. The flat jet of the competitor is of a similar type except that they are using a saw tooth shim design and different internal dimensions. We obtained the following readings when measured using the same parameters as for Nex Flow units. 25.1 SCFM – 15 oz force (Published figures were 22 SCFM and 22 Oz force) The force/SCFM is a ratio of .54  as measured the same way as the Nex Flow Air Edger™ One measure of efficiency is the ratio of Force/Air Consumption. The higher the ratio the better the efficiency. If we compare to that of the Nex Flow Model 47011-4 the ratio is 12/20.5 = .58 And for the Model 47011-8 the ratio is 21/31.3 = .67 In both cases the efficiency of the Nex Flow units are higher in the comparative tests done. Under the same conditions

Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.