Hệ Làm Mát Bảng Silent X-Stream™ | Nex Flow Air Products

Hệ Làm Mát Bảng Silent X-Stream™

Tổng Quan về Sản Phẩm

Dòng Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm Silent X-Stream™ Frigid-X™ Panel Cooler cho bộ điều khiển điện tử cung cấp một giải pháp làm sạch và làm mát chi phí thấp cho cả bộ điều khiển điện và điện tử, bằng cách sử dụng ống xoáy vortex bằng thép không gỉ để tạo ra khí lạnh từ khí nén thông thường. Thiết kế bao gồm thêm bộ dụng cụ giảm âm đầu nóng và lạnh, giúp tăng khả năng triệt âm xuống dưới 64 dBA tùy theo công suất hoạt động. Không những thế, bộ giảm âm cho đầu nóng cũng được “chống nhiệt” – người sử dụng có thể cầm nắm đầu nóng thiết bị trực tiếp băng tay mà không cảm thấy nóng. Luồng khí nóng được xả ra một cách an toàn bên dưới bộ giảm âm đầu nóng.

Dòng thiêt bị làm mát bộ điều khiển của chúng tôi vô cùng nhỏ gọn, và có thể được cài đặt dễ dàng chỉ trong vài phút ngay lên nắp của bộ điều khiển tiêu chuẩn. Thiết kế hầu như không có bộ phận chuyển động.

* Số bằng sáng chế tại Hoa Kỳ 8,616,010 / Tại các quốc gia khác: Đã Được Cấp Bằng Sáng Chế hoặc Đang Chờ Cấp Bằng Sáng Chế *

Lưu ý: Luôn xem xét kỹ lưỡng trước khi sử dụng những thiết bị không được phê duyệt để sử dụng với tủ/khoang điện, để đảm bảo rằng các sản phẩm kém chất lượng không làm hỏng bộ điều khiển điện của bạn.

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Chi phí thấp
  • Gọn nhẹ
  • Không có CFC
  • Cài đặt nhanh
  • Giúp ổn định nhiệt độ và độ ẩm cho tủ máy
  • Hầu như không cần bảo trì (Không có bộ phận chuyển động)
  • Có thể được gắn lên nắp bộ điều khiển tiêu chuẩn
  • Phòng ngừa nhiều thiệt hại và sự ngừng hoạt động phiền toái do nhiệt độ cao gây nên
  • Loại bỏ quạt và bộ lọc
  • Ngăn chặn tích bụi bẩn bằng cách giữ khoang/tủ máy ở áp suất dương
  • Thiết bị có thể được sử dụng cho tất cả các môi trường bao gồm môi trường nhiệt độ cao lên tới 200ºF (93.33ºC)

Videos

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm Silent X-Stream™ Panel Cooler Hoạt Động Như Thế Nào

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X™ thông thường có mức độ tiếng ồn dưới 78 dBA, tuy nhiên trong một số trường hợp như vậy vẫn chưa đủ thấp, và yêu cầu có phiên bản hoạt động êm hơn. Đó chính là lúc nên sử dụng Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm Silent X-Stream™. Sản phẩm có khả năng giảm mức tiếng ồn xuống tới 65 dBA. Phương thức hoạt động của thiết bị cũng tương tự  như của Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển thông thường, trong đó khí nén đi vào tại điểm (A) vào ống xoáy của thiết bị làm mát bộ điều khiển. Ống xoáy tạo ra hai luồng khí nén – luồng khí nóng tại (B) và luồng khí lạnh tại (C). Luồng khí nóng từ ống xoáy được xả ra bên ngoài hệ thống tại (D) sau khi đi qua bộ giảm âm bên trong. Một bộ giảm âm Đầu Nóng bổ sung (I) giúp tiếp tục giảm tiếng ồn hơn nữa, và ngoài ra cũng đóng vai trò chống nhiệt cho đầu nóng nếu người vận hành muốn cầm/nắm thiết bị trực tiếp bằng tay. Khí nóng từ bên trong bộ điều khiển thoát ra ngoài tại điểm (E). Luồng khí lạnh đi vào bộ điều khiển tại điểm (F) vào một bộ giảm âm đầu lạnh bổ sung (J), và sau đó vào ống điều phối khí lạnh (G). Bộ ống phân phối có các lỗ (H) để mang khí lạnh vào bên trong bộ điều khiển. Bộ giảm âm bổ sung (I) có tác dụng giảm thêm độ ồn của khí thải ở đoạn cuối ống.

Tương tự với Thiết Bị làm Mát Bộ Điều Khiển tiêu chuẩn, Hệ Thống Bộ Điều Nhiệt và Van Điện Từ, Hệ Thống Điều Nhiệt Điện Tử giúp điều khiển bật-tắt, hay Hệ Thống Ống Nối Vòng cho việc giữ vệ sinh bên trong bộ điều khiển (ngăn bụi bẩn từ môi trường bên ngoài) có thể được gắn thêm nếu cần.

Kích Thước

Cabinet Cooler Dimensions

Lựa Chọn

Panel Coolers, Panel Cooler, Panel Air Conditioner, Cabinet Enclosure Cooler, Electrical Panel Air Conditioners, Cabinet Cooling Solution, Cooler Master Cabinet, Panel Air Conditioner, Adjustable Thermostat, Electrical Panel Coolers, How to Cool Electrical Enclosures, Electronic Temperature Control

Tất cả các thiết bị bằng thép không gỉ 303/304 đều được sử dụng cho môi trường ăn mòn, và sản phẩm được thiết kế cho tuổi thọ cao. Thiết bị được chế tạo để hoạt động êm hơn ở mức 64 dBA tùy theo công suất nhờ có bộ dụng cụ giảm âm đầu nóng và lạnh. Bộ giảm âm đầu nóng cũng đóng vai trò “chống nhiệt” – người sử dụng có thể cầm/nắm thiết bị trực tiếp bằng tay mà không cảm thấy nóng.

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 12 (IP56)

  • Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 12 (IP56) cho khoang tủ máy và bộ điều khiển tiêu chuẩn.

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 3R (IP14)

  • Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 3R (IP14) cho khoang tủ máy và bộ điều khiển khi sử dụng ngoài trời.

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 4-4x (IP66)

  • Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 4-4x (IP66) cho khoang tủ máy và bộ điều khiển sử dụng trong môi trường tiếp xúc với nước & chất lỏng.

Xin hãy liên hệ với Nex Flow™ để được hỗ trợ tư vấn về kích thước thiết bị làm mát khoang tủ kín – Dòng Frigid-X. Xem chi tiết bên dưới để biết thêm về thông số kỹ thuật.

Xin hãy liên hệ với Nex Flow™ để được hỗ trợ tư vấn về kích thước thiết bị làm mát khoang tủ kín – Dòng Frigid-X. Xem chi tiết bên dưới để biết thêm về thông số kỹ thuật.

MODEL NO. VERSION CAPACITY BTU/hr (Watts)* dBA at 80 PSIG (5.5 bar)
61104X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 290 (85) 58
61108X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 580 (170) 60
61115X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1100 (322) 67
61125X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1800 (527) 68
61130X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2100 (615) 68
61140X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2900 (849) 69
63104X NEMA type 4-4X (IP-66) on-off control 290 (85) 58
63108X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 580 (170)) 60
63115X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 1100 (322) 67
63125X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 1800 (527) 68
63130X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2100 (615) 68
63140X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2900 (849) 69
60115X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 1100 (322) 72
60125X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 1800 (527) 73
60130X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2100 (615) 74
60140X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2900 (849) 76

** In 316 environments normally customers will already have special filtration systems.

*Cooling effect based on 95°F temperature inside cabinet, 100 PSIG (6.9 BAR) compressor inlet pressure, and 70ºF (21ºC) inlet temperature.

BTU/hr. figures rounded to nearest 100 BTU/hr (1 WATT).

All Continuous Operation models include the cooling unit, filter with auto drain and cold air distribution kit.

All On-Off control units include the cooling unit, filter with auto drain, cold air distribution kit, solenoid valve and thermostat.

Calculating Heat Load

Total heat load consists of the heat transfer from outside your panel and from the heat dissipated inside the control unit.

Useful terms and conversions:

1 BTU/hr = 0.293 watts
1 BTU/hr – 0.000393 horsepower
1 Watt = 3.415 BTU/hr
1 horsepower = 2544 BTU/hr
1 Watt = 0.00134 horsepower
1 Square Foot = 0.0929 square meters
1 Square Meter = 10.76 square foot

Typical fan capacity:

4″ fan: 100 CFM (2832 LPM)
6″ fan: 220 CFM (6230 LPM)
8″ fan: 340 CFM (9628 LPM)
10″ fan 550 CFM (15574 LPM)

BTU/hr. cooling effect from fan 1.08 x (temp. inside panel in °F – temp. outside panel in degrees F) x CFM.

Watts cooling effect from fan: 0.16 x (temp. inside panel in °C – temp. outside panel in degrees C) x LPM.

Calculating BTU/hr. or Watts:

  1. Determine the heat generated inside the enclosure. Approximations may be necessary. For example, if you know the power generated inside the unit, assume 10% of the energy is dissipated as heat.
  2. For heat transfer from the outside, calculate the area exposed to the atmosphere except for the top of the control panel.
  3. Choose the internal temperature you wish to have, and choose the temperature difference between it and the maximum external temperature expected.
  4. From the conversion table that follows, determine the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) for the temperature difference.
  5. Multiply the panel surface area times the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) to get the external heat transfer in BTU/hr or in watts.
  6. Sum the internal and external heat loads calculated.
  7. If you do not know the power used in the enclosure but you can measure temperatures, then measure the temperature difference between the outside at current temperature, and the present internal cabinet temperature.
  8. Note size and number of any external fans. Provide this information to Nex Flow™  to assist in sizing the appropriate cooling system.
Temperature Difference in °F BTU/hr./sq. ft. Temperature Difference in °C Watts/sq.m
5 1.5 3 5.2
10 3.3 6 11.3
15 5.1 9 17.6
20 7.1 12 24.4
25 9.1 15 31.4
30 11.3 18 39.5
35 13.8 21 47.7
40 16.2 24 55.6

Example:

The control panel coolers have two frequency drives totaling 10 horsepower and one module rated at 100 watts. The maximum outside temperature expected is 105°F or 40.5°C. The area of the control panel cooler exposed sides, except for the top is 42 square feet or 3.9 square meters. We want the internal temperature to be 95° or 35°C.

Total internal power is 10 hp x 746 watts/hp – 7460 plus 100 watts = 7560 watts.
Assume 10% forms heat = an internal heat load of 756 watts.

Or

Total internal power is 10 hp x 2544 BTU/hp = 25440 BTU/hr plus 100 watts x 3.415 BTU/hr/watt = 25782 BTU/hr.

Assume 10% forms heat = an internal heat load of 2578 BTU/hr.

External heat load: The temperature difference between the desired temperature and the outside is 10°F or 5.5°C. Using the conversions (and interpolating where necessary) we multiply the area by the conversion factor:

42 sq. ft x 3.3 – 139 BTU/hr or 3.9 sq. m x 10.3 = 40 watts

Total Heat Load: 756 + 40 – 796 watts or 2578 + 139 – 2717 BTU/hr.

You would use a Model 61040 for constant operation or a Model 63040 for one-off control. (Rated at 2900 BTU/hr or 849 watts).


Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders

in USA and Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

Tel : +1-416-410-1313   Fax : +1-416-410-180 or +1-716-626-3001

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Dòng Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm Silent X-Stream™ Frigid-X™ Panel Cooler cho bộ điều khiển điện tử cung cấp một giải pháp làm sạch và làm mát chi phí thấp cho cả bộ điều khiển điện và điện tử, bằng cách sử dụng ống xoáy vortex bằng thép không gỉ để tạo ra khí lạnh từ khí nén thông thường. Thiết kế bao gồm thêm bộ dụng cụ giảm âm đầu nóng và lạnh, giúp tăng khả năng triệt âm xuống dưới 64 dBA tùy theo công suất hoạt động. Không những thế, bộ giảm âm cho đầu nóng cũng được “chống nhiệt” – người sử dụng có thể cầm nắm đầu nóng thiết bị trực tiếp băng tay mà không cảm thấy nóng. Luồng khí nóng được xả ra một cách an toàn bên dưới bộ giảm âm đầu nóng.

Dòng thiêt bị làm mát bộ điều khiển của chúng tôi vô cùng nhỏ gọn, và có thể được cài đặt dễ dàng chỉ trong vài phút ngay lên nắp của bộ điều khiển tiêu chuẩn. Thiết kế hầu như không có bộ phận chuyển động.

* Số bằng sáng chế tại Hoa Kỳ 8,616,010 / Tại các quốc gia khác: Đã Được Cấp Bằng Sáng Chế hoặc Đang Chờ Cấp Bằng Sáng Chế *

Lưu ý: Luôn xem xét kỹ lưỡng trước khi sử dụng những thiết bị không được phê duyệt để sử dụng với tủ/khoang điện, để đảm bảo rằng các sản phẩm kém chất lượng không làm hỏng bộ điều khiển điện của bạn.

Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Chi phí thấp
  • Gọn nhẹ
  • Không có CFC
  • Cài đặt nhanh
  • Giúp ổn định nhiệt độ và độ ẩm cho tủ máy
  • Hầu như không cần bảo trì (Không có bộ phận chuyển động)
  • Có thể được gắn lên nắp bộ điều khiển tiêu chuẩn
  • Phòng ngừa nhiều thiệt hại và sự ngừng hoạt động phiền toái do nhiệt độ cao gây nên
  • Loại bỏ quạt và bộ lọc
  • Ngăn chặn tích bụi bẩn bằng cách giữ khoang/tủ máy ở áp suất dương
  • Thiết bị có thể được sử dụng cho tất cả các môi trường bao gồm môi trường nhiệt độ cao lên tới 200ºF (93.33ºC)
Videos

Videos

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm Silent X-Stream™ Panel Cooler Hoạt Động Như Thế Nào

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Frigid-X™ thông thường có mức độ tiếng ồn dưới 78 dBA, tuy nhiên trong một số trường hợp như vậy vẫn chưa đủ thấp, và yêu cầu có phiên bản hoạt động êm hơn. Đó chính là lúc nên sử dụng Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm Silent X-Stream™. Sản phẩm có khả năng giảm mức tiếng ồn xuống tới 65 dBA. Phương thức hoạt động của thiết bị cũng tương tự  như của Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển thông thường, trong đó khí nén đi vào tại điểm (A) vào ống xoáy của thiết bị làm mát bộ điều khiển. Ống xoáy tạo ra hai luồng khí nén – luồng khí nóng tại (B) và luồng khí lạnh tại (C). Luồng khí nóng từ ống xoáy được xả ra bên ngoài hệ thống tại (D) sau khi đi qua bộ giảm âm bên trong. Một bộ giảm âm Đầu Nóng bổ sung (I) giúp tiếp tục giảm tiếng ồn hơn nữa, và ngoài ra cũng đóng vai trò chống nhiệt cho đầu nóng nếu người vận hành muốn cầm/nắm thiết bị trực tiếp bằng tay. Khí nóng từ bên trong bộ điều khiển thoát ra ngoài tại điểm (E). Luồng khí lạnh đi vào bộ điều khiển tại điểm (F) vào một bộ giảm âm đầu lạnh bổ sung (J), và sau đó vào ống điều phối khí lạnh (G). Bộ ống phân phối có các lỗ (H) để mang khí lạnh vào bên trong bộ điều khiển. Bộ giảm âm bổ sung (I) có tác dụng giảm thêm độ ồn của khí thải ở đoạn cuối ống.

Tương tự với Thiết Bị làm Mát Bộ Điều Khiển tiêu chuẩn, Hệ Thống Bộ Điều Nhiệt và Van Điện Từ, Hệ Thống Điều Nhiệt Điện Tử giúp điều khiển bật-tắt, hay Hệ Thống Ống Nối Vòng cho việc giữ vệ sinh bên trong bộ điều khiển (ngăn bụi bẩn từ môi trường bên ngoài) có thể được gắn thêm nếu cần.

Kích Thước

Kích Thước

Cabinet Cooler Dimensions

Lựa Chọn

Lựa Chọn

Panel Coolers, Panel Cooler, Panel Air Conditioner, Cabinet Enclosure Cooler, Electrical Panel Air Conditioners, Cabinet Cooling Solution, Cooler Master Cabinet, Panel Air Conditioner, Adjustable Thermostat, Electrical Panel Coolers, How to Cool Electrical Enclosures, Electronic Temperature Control

Tất cả các thiết bị bằng thép không gỉ 303/304 đều được sử dụng cho môi trường ăn mòn, và sản phẩm được thiết kế cho tuổi thọ cao. Thiết bị được chế tạo để hoạt động êm hơn ở mức 64 dBA tùy theo công suất nhờ có bộ dụng cụ giảm âm đầu nóng và lạnh. Bộ giảm âm đầu nóng cũng đóng vai trò “chống nhiệt” – người sử dụng có thể cầm/nắm thiết bị trực tiếp bằng tay mà không cảm thấy nóng.

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 12 (IP56)

  • Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 12 (IP56) cho khoang tủ máy và bộ điều khiển tiêu chuẩn.

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 3R (IP14)

  • Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 3R (IP14) cho khoang tủ máy và bộ điều khiển khi sử dụng ngoài trời.

Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 4-4x (IP66)

  • Thiết Bị Làm Mát Bộ Điều Khiển Triệt Âm X-Stream™ NEMA 4-4x (IP66) cho khoang tủ máy và bộ điều khiển sử dụng trong môi trường tiếp xúc với nước & chất lỏng.

Xin hãy liên hệ với Nex Flow™ để được hỗ trợ tư vấn về kích thước thiết bị làm mát khoang tủ kín – Dòng Frigid-X. Xem chi tiết bên dưới để biết thêm về thông số kỹ thuật.

Xin hãy liên hệ với Nex Flow™ để được hỗ trợ tư vấn về kích thước thiết bị làm mát khoang tủ kín – Dòng Frigid-X. Xem chi tiết bên dưới để biết thêm về thông số kỹ thuật.

MODEL NO. VERSION CAPACITY BTU/hr (Watts)* dBA at 80 PSIG (5.5 bar)
61104X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 290 (85) 58
61108X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 580 (170) 60
61115X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1100 (322) 67
61125X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 1800 (527) 68
61130X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2100 (615) 68
61140X NEMA Type 4-4X (IP-66) Continuous Operation 2900 (849) 69
63104X NEMA type 4-4X (IP-66) on-off control 290 (85) 58
63108X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 580 (170)) 60
63115X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 1100 (322) 67
63125X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 1800 (527) 68
63130X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2100 (615) 68
63140X NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control 2900 (849) 69
60115X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 1100 (322) 72
60125X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 1800 (527) 73
60130X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2100 (615) 74
60140X-316L 316 L Stainless Steel NEMA Type 4-4X (IP-66) on-off control (customer supplies own filter)** 2900 (849) 76

** In 316 environments normally customers will already have special filtration systems.

*Cooling effect based on 95°F temperature inside cabinet, 100 PSIG (6.9 BAR) compressor inlet pressure, and 70ºF (21ºC) inlet temperature.

BTU/hr. figures rounded to nearest 100 BTU/hr (1 WATT).

All Continuous Operation models include the cooling unit, filter with auto drain and cold air distribution kit.

All On-Off control units include the cooling unit, filter with auto drain, cold air distribution kit, solenoid valve and thermostat.

Calculating Heat Load

Calculating Heat Load

Total heat load consists of the heat transfer from outside your panel and from the heat dissipated inside the control unit.

Useful terms and conversions:

1 BTU/hr = 0.293 watts
1 BTU/hr – 0.000393 horsepower
1 Watt = 3.415 BTU/hr
1 horsepower = 2544 BTU/hr
1 Watt = 0.00134 horsepower
1 Square Foot = 0.0929 square meters
1 Square Meter = 10.76 square foot

Typical fan capacity:

4″ fan: 100 CFM (2832 LPM)
6″ fan: 220 CFM (6230 LPM)
8″ fan: 340 CFM (9628 LPM)
10″ fan 550 CFM (15574 LPM)

BTU/hr. cooling effect from fan 1.08 x (temp. inside panel in °F – temp. outside panel in degrees F) x CFM.

Watts cooling effect from fan: 0.16 x (temp. inside panel in °C – temp. outside panel in degrees C) x LPM.

Calculating BTU/hr. or Watts:

  1. Determine the heat generated inside the enclosure. Approximations may be necessary. For example, if you know the power generated inside the unit, assume 10% of the energy is dissipated as heat.
  2. For heat transfer from the outside, calculate the area exposed to the atmosphere except for the top of the control panel.
  3. Choose the internal temperature you wish to have, and choose the temperature difference between it and the maximum external temperature expected.
  4. From the conversion table that follows, determine the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) for the temperature difference.
  5. Multiply the panel surface area times the BTU/hr. per square foot (or watts per square meter) to get the external heat transfer in BTU/hr or in watts.
  6. Sum the internal and external heat loads calculated.
  7. If you do not know the power used in the enclosure but you can measure temperatures, then measure the temperature difference between the outside at current temperature, and the present internal cabinet temperature.
  8. Note size and number of any external fans. Provide this information to Nex Flow™  to assist in sizing the appropriate cooling system.
Temperature Difference in °F BTU/hr./sq. ft. Temperature Difference in °C Watts/sq.m
5 1.5 3 5.2
10 3.3 6 11.3
15 5.1 9 17.6
20 7.1 12 24.4
25 9.1 15 31.4
30 11.3 18 39.5
35 13.8 21 47.7
40 16.2 24 55.6

Example:

The control panel coolers have two frequency drives totaling 10 horsepower and one module rated at 100 watts. The maximum outside temperature expected is 105°F or 40.5°C. The area of the control panel cooler exposed sides, except for the top is 42 square feet or 3.9 square meters. We want the internal temperature to be 95° or 35°C.

Total internal power is 10 hp x 746 watts/hp – 7460 plus 100 watts = 7560 watts.
Assume 10% forms heat = an internal heat load of 756 watts.

Or

Total internal power is 10 hp x 2544 BTU/hp = 25440 BTU/hr plus 100 watts x 3.415 BTU/hr/watt = 25782 BTU/hr.

Assume 10% forms heat = an internal heat load of 2578 BTU/hr.

External heat load: The temperature difference between the desired temperature and the outside is 10°F or 5.5°C. Using the conversions (and interpolating where necessary) we multiply the area by the conversion factor:

42 sq. ft x 3.3 – 139 BTU/hr or 3.9 sq. m x 10.3 = 40 watts

Total Heat Load: 756 + 40 – 796 watts or 2578 + 139 – 2717 BTU/hr.

You would use a Model 61040 for constant operation or a Model 63040 for one-off control. (Rated at 2900 BTU/hr or 849 watts).

Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders

in USA and Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

Tel : +1-416-410-1313   Fax : +1-416-410-180 or +1-716-626-3001

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.