Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ | Nex Flow Air Products

Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™

IMPORTANT MESSAGE REGARDING OUR
FIXED AIR AMPLFIIERS – click here!

Tổng Quan về Sản Phẩm

Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ của Nex Flow™ được đúc kẽm (cho kích thước nhỏ) hoặc đúc nhôm (cho kích thước lớn), chắc chắn, có sức chống đỡ khoẻ cho nhiều cài đặt đòi hỏi cao trong các hoạt động sản xuất. Đây là bộ khuếch đại khí phổ biến nhất, và vô cùng phù hợp cho hầu hết các ứng dụng phun xả khí, làm mát, hoặc thông hơi. Bộ khuếch đại khí hoạt động dựa trên hiệu ứng Coanda, về mặt cơ bản giúp chuyển đổi áp suất thường bị hao tổn dưới dạng tiếng ồn thành dòng chảy thành lớp có lợi, được khuếch đại và có tốc độ cao.

Khí nén thoát ra khỏi bộ khuếch đại tại rãnh khí, và rãnh này được đặt sẵn bằng một miếng chêm bằng thép không gỉ, thông thường là 0,002 inch. Khoảng cách có thể được điều chỉnh bằng cách bổ sung thêm các miếng chêm để tăng lực cần thiết và tăng luồng khí đầu ra. Thiết bị có sẵn năm (5) kích cỡ – ¾ inch, 1-1/4 inch, 2 inch, 4 inch và 8 inch. Miếng chêm có sẵn các kích thước 0,002 inch và và 0,003 inch và có thể được xếp chồng lên nhau.

Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ của Nex Flow™ rất dễ dàng lắp đặt, bằng cách sử dụng các lỗ lắp ráp trên chính thiết bị. Về cơ bản chúng không cần bảo trì, và rất dễ sử dụng để giảm mức tiêu thụ khí nén và giảm độ ồn. Những thiết bị này không gây tiếng ồn, và có thể khuếch đại luồng khí lên đến 16 lần mức mức khí tiêu thụ đầu vào. Khi lỗ thoát khí khuếch đại không có lắp thêm phụ kiện đính kèm, độ khuếch đại khí có thể được tăng lên gấp 3 lần nữa. Do đó, tổng lưu lượng khí có thể được khuếch đại lên tới 48 lần lượng khí nén tiêu thụ đầu vào!

Cho các ứng xụng phun xả khí để sấy khô, sản phẩm được thiết kế phù hợp để đi được vào các ngóc ngách, và phun xả bộ phận như nắp và đáy lon, lấy nước ra khỏi những góc rãnh đục chìm. Các kích thước phổ biến nhất trong ứng dụng làm mát là 1-1/4 inch và 2 inch. Thiết bị hoạt động nhanh chóng và đặc biệt hiệu quả trong việc làm mát các bộ phận nóng khi chúng có thêm miếng chêm bổ sung (sử dụng cài đặt rãnh khí từ 0,044 inch trở lên). Khi được sử dụng để thông gió, thiết bị cuốn vào một lượng lớn không khí từ xung quanh, giúp chúng trở nên lý tưởng cho việc loại bỏ bụi trong các hoạt động mài, khói hàn trong các trạm hàn, và thậm chí trong các hệ thống hàn rô-bốt do thiết kế nhỏ gọn.

Cả hai đầu của Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ đều có thể được nối với vòi hoặc ống dẫn để thu gom hoặc chuyển tải các vật liệu nhẹ, khói và bụi. Ứng dụng này sẽ làm giảm độ khuếch đại khí xuống khoảng 10:1 do áp suất ngược được tạo ra bởi các phụ kiện đính kèm, tuy nhiên chúng vẫn hiệu quả hơn rất nhiều so với các máy phun thông thường hay hệ thống thông hơi lưu động khí nào khác.

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Gọn nhẹ, linh hoạt
  • Không sử dụng điện nên không có nhiễu RF
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về tiếng ồn và áp suất của OSHA
  • Yên tĩnh, không gây tiếng ồn
  • Không có bộ phận chuyển động – không cần bảo trì
  • Hai đầu đều có thể được nối với ống dẫn dễ dàng
  • Bật / tắt nhanh
  • Cài đặt lực & lưu lượng đa dạng
  • Độ khuếch đại lưu lượng cao so với venturis

Videos

Bộ Khuếch Đại Khí Tiêu Chuẩn Hoạt Động Như Thế Nào?

Một lượng nhỏ khí nén đi vào buồng hình khuyên tại điểm (A) sau đó được điều tiết qua một vòi phun nhỏ ở tốc độ cao rồi đi vào bên trong bộ khuếch đại qua cấu hình Coanda. Luồng khí nén bám vào cấu hình Coanda khi đi vào lớp bên trong của bộ khuếch đại, và do đó tạo nên một khoảng chân không cuốn vào không khí bên ngoài tại điểm (B), chuyển đổi áp suất thành luồng khí được khuếch đại. Luồng khí được khuếch đại thoát ra tại điểm (C). Luồng khí tiếp tục được khuếch đại thêm phía sau tại điểm (D) bằng cách cuốn thêm không khí từ môi trường xung quanh ở lối ra.

Hiệu Quả

Die Cast Standard Air Amplifiers come standard with a .002″ (.05 mm) shim to control the compressed air exit gap which will work for 90% of all applications encountered. If greater force is required, more .002″ (.05mm) shims or a .003″ (.07mm) shim may be installed to open the gap for greater flow.

Standard Air Amplifier – Ratios (approx.):

Model FX10:   6.5:1    (formerly AM10)
Model FX20:   14:1     (formerly AM20)
Model FX40:   15:1     (formerly AM40)
Model FX75:   15:1     (formerly AM75)
Model FX125: 16:1     (formerly AM125)

Compressed Air Consumption: (Based on gap of .002″ (.05 mm) except FX125 which is .004″ (0.1 mm)

VELOCITY OF AIRFLOW FROM FIXED X-STREAMAIR AMPLIFIERS. Based on Gap setting of .002″ (.05 mm)

except for FX125 which is at .004″ (0.1 mm)

IMPORTANT MESSAGE REGARDING OUR
FIXED AIR AMPLFIIERS – click here!

FX10

FX20

FX40

FX75

FX125

Tiêu Thụ Không Khí

Compressed Air Consumption (Based on gap of 0.002” (.05mm)*) Consumption in SCFM (SLPM)

Inlet Pressure FX10 FX20 FX40 FX75 FX125
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
72 dBA 79 dBA 89 dBA 80 dBa 85 dBA
20 PSIG
(1.4 BAR)
2.2
(62.3)
4.3
(121.8)
8.0
(226.5)
16.5
(467.2)
65.0
(1840.6)
40 PSIG
(2.8 BAR)
3.4
(96.3)
6.1
(172.7)
11.3
(320.0)
23.2
(657.0)
90.0
(2548.5)
60 PSIG
(4.1 BAR)
4.3
(121.8)
7.5
(212.4)
15.0
(424.8)
29.7
(841.0)
119.5
(3383.9)
80 PSIG
(5.5 BAR)
4.9
(138.8)
9.3
(263.3)
19.3
(546.5)
37.0
(1047.7)
137.5
(3893.6)
100 PSIG
(6.9 BAR)
5.8
(164.2)
11.0
(311.5)
25.1
(710.8)
44.0
(1245.9)
150.0
(4247.5)
120 PSIG
(8.4 BAR)
6.1
(172.7)
11.8
(334.1)
26.0
(736.2)
47.0
(1330.9)
152.0
(4304.2)

PRESSURE vs. VELOCITY AT OUTLET  Ft/min (m/sec)

Inlet Pressure FX10 FX20 FX40 FX75 FX125
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
72 dBA 79 dBA 89 dBA 80 dBa 85 dBA
20 PSIG
(1.4 BAR)
9000
(45.72)
9000
(45.72)
6000
(30.48)
2800
(14.224)
3900
(19.812)
40 PSIG
(2.8 BAR)
14000
(71.12)
14500
(73.66)
10000
(50.8)
4600
(23.368)
6050
(30.734)
60 PSIG
(4.1 BAR)
16500
(83.82)
18200
(92.456)
13500
(68.58)
5950
(30.226)
7700
(39.116)
80 PSIG
(5.5 BAR)
18500
(93.98)
21000
(106.68)
16200
(82.296)
6850
(34.798)
9000
(45.72)
100 PSIG
(6.9 BAR)
20300
(103.124)
23200
(117.856)
18400
(93.472)
7550
(38.354)
10000
(50.8)
120 PSIG
(8.4 BAR)
22000
(111.76)
25000
(127)
20200
(102.616)
7900
(40.132)
10500
(53.34)

PRESSURE vs. VELOCITY AT 12″ FROM OUTLET for all sizes except FX10 which is 6″ FROM OUTLET  Ft/min (m/sec)

Inlet Pressure FX10 FX20 FX40 FX75 FX125
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
72 dBA 79 dBA 89 dBA 80 dBa 85 dBA
20 PSIG
(1.4 BAR)
1000
(5.08)
1400
(7.112)
1850
(9.398)
1550
(7.874)
2000
(10.16)
40 PSIG
(2.8 BAR)
1430
(7.2644)
2350
(11.938)
2850
(14.478)
2300
(11.684)
3400
(17.272)
60 PSIG
(4.1 BAR)
1650
(8.382)
2870
(14.5796)
3500
(17.78)
2750
(13.97)
4300
(21.844)
80 PSIG
(5.5 BAR)
1800
(9.144)
3200
(16.256)
4000
(20.32)
3150
(16.002)
4900
(24.892)
100 PSIG
(6.9 BAR)
1900
(9.652)
3400
(17.272)
4380
(22.2504)
3300
(16.764)
5300
(26.924)
120 PSIG
(8.4 BAR)
1980
(10.0584)
360
(18.288)
4700
(23.876)
3450
(17.526)
5600
(28.448)

Standard Air Amplifier – Ducting:Both the inlet (vacuum intake) and discharge ends of the unit may be ducted for light material and fume conveying applications. Care must be taken to avoid unnecessary restrictions that will cause back pressure or suction resistance that will reduce performance levels. Keep back pressure and resistance to under 2″ of water column.

Kích Thước

Standard Air Amplifiers come in five standard outlet (outside) diameters: 3/4″ (19mm), 1-1/4″ (31mm), 2″ (51mm), 4″ (101mm), 8″ (200mm).
* BSP Adaptors Supplied Upon Request Free Of Charge

Model Number Outside Diameter Of Outlet *A Inches (MM) B Inches (MM) C Inches (MM) D Inches (MM) E Inches (MM) F Inches (MM) G Inches (MM) H Inches (MM) I Inches (MM) J Inches (MM) K* (NPT)
FX10 3/4″ (19) 0.40” (10.16) 1.30” (33.1) 0.99” (25.2) 1.89” (48) 2.24” (57) 0.19” (4.8) 0.16” (4) 0.59” (15) 0.75” (19) 1.59” (40.4) 1/8”
FX20 1-1/4” (31) 0.81” (20.6) 1.86” (47.2) 1.50” (38) 2.39” (60.8) 3.03” (76.9) 0.27” (6.8) 0.20” (5) 0.59” (15) 1.27” (32.2) 2.16” (54.8) 1/4″
FX40 2” (51) 1.59” (40.4) 3.15” (80) 2.93” (74.5) 3.54” (90) 4.18” (106.1) 0.29” (7.4) 0.24” (6.2) 0.79” (20) 2.03” (51.6) 2.84” (72.2) 3/8”
FX75 4” (101) 2.98” (75.8) 5.91” (150) 4.96” (126) 6.89” (175) 8.46” (215) 0.53” (13.5) 0.51” (13) 1.18” (30) 3.98” (101) 5.94” (151) 1/2″
FX125 8” (200) 4.92” (125) 10.24” (260) 7.09” (180) – – – – – – – – 0.79” (20) 7.80” (198) 16.54” (420) 3/4″


Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Tổng Quan

Tổng Quan về Sản Phẩm

Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ của Nex Flow™ được đúc kẽm (cho kích thước nhỏ) hoặc đúc nhôm (cho kích thước lớn), chắc chắn, có sức chống đỡ khoẻ cho nhiều cài đặt đòi hỏi cao trong các hoạt động sản xuất. Đây là bộ khuếch đại khí phổ biến nhất, và vô cùng phù hợp cho hầu hết các ứng dụng phun xả khí, làm mát, hoặc thông hơi. Bộ khuếch đại khí hoạt động dựa trên hiệu ứng Coanda, về mặt cơ bản giúp chuyển đổi áp suất thường bị hao tổn dưới dạng tiếng ồn thành dòng chảy thành lớp có lợi, được khuếch đại và có tốc độ cao.

Khí nén thoát ra khỏi bộ khuếch đại tại rãnh khí, và rãnh này được đặt sẵn bằng một miếng chêm bằng thép không gỉ, thông thường là 0,002 inch. Khoảng cách có thể được điều chỉnh bằng cách bổ sung thêm các miếng chêm để tăng lực cần thiết và tăng luồng khí đầu ra. Thiết bị có sẵn năm (5) kích cỡ – ¾ inch, 1-1/4 inch, 2 inch, 4 inch và 8 inch. Miếng chêm có sẵn các kích thước 0,002 inch và và 0,003 inch và có thể được xếp chồng lên nhau.

Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ của Nex Flow™ rất dễ dàng lắp đặt, bằng cách sử dụng các lỗ lắp ráp trên chính thiết bị. Về cơ bản chúng không cần bảo trì, và rất dễ sử dụng để giảm mức tiêu thụ khí nén và giảm độ ồn. Những thiết bị này không gây tiếng ồn, và có thể khuếch đại luồng khí lên đến 16 lần mức mức khí tiêu thụ đầu vào. Khi lỗ thoát khí khuếch đại không có lắp thêm phụ kiện đính kèm, độ khuếch đại khí có thể được tăng lên gấp 3 lần nữa. Do đó, tổng lưu lượng khí có thể được khuếch đại lên tới 48 lần lượng khí nén tiêu thụ đầu vào!

Cho các ứng xụng phun xả khí để sấy khô, sản phẩm được thiết kế phù hợp để đi được vào các ngóc ngách, và phun xả bộ phận như nắp và đáy lon, lấy nước ra khỏi những góc rãnh đục chìm. Các kích thước phổ biến nhất trong ứng dụng làm mát là 1-1/4 inch và 2 inch. Thiết bị hoạt động nhanh chóng và đặc biệt hiệu quả trong việc làm mát các bộ phận nóng khi chúng có thêm miếng chêm bổ sung (sử dụng cài đặt rãnh khí từ 0,044 inch trở lên). Khi được sử dụng để thông gió, thiết bị cuốn vào một lượng lớn không khí từ xung quanh, giúp chúng trở nên lý tưởng cho việc loại bỏ bụi trong các hoạt động mài, khói hàn trong các trạm hàn, và thậm chí trong các hệ thống hàn rô-bốt do thiết kế nhỏ gọn.

Cả hai đầu của Bộ Khuếch Đại Khí Cố Định X-Stream™ đều có thể được nối với vòi hoặc ống dẫn để thu gom hoặc chuyển tải các vật liệu nhẹ, khói và bụi. Ứng dụng này sẽ làm giảm độ khuếch đại khí xuống khoảng 10:1 do áp suất ngược được tạo ra bởi các phụ kiện đính kèm, tuy nhiên chúng vẫn hiệu quả hơn rất nhiều so với các máy phun thông thường hay hệ thống thông hơi lưu động khí nào khác.

Ưu Điểm

Tính Năng / Ưu Điểm

  • Gọn nhẹ, linh hoạt
  • Không sử dụng điện nên không có nhiễu RF
  • Đáp ứng các tiêu chuẩn về tiếng ồn và áp suất của OSHA
  • Yên tĩnh, không gây tiếng ồn
  • Không có bộ phận chuyển động – không cần bảo trì
  • Hai đầu đều có thể được nối với ống dẫn dễ dàng
  • Bật / tắt nhanh
  • Cài đặt lực & lưu lượng đa dạng
  • Độ khuếch đại lưu lượng cao so với venturis
Videos

Videos

Bộ Khuếch Đại Khí Tiêu Chuẩn Hoạt Động Như Thế Nào?

Một lượng nhỏ khí nén đi vào buồng hình khuyên tại điểm (A) sau đó được điều tiết qua một vòi phun nhỏ ở tốc độ cao rồi đi vào bên trong bộ khuếch đại qua cấu hình Coanda. Luồng khí nén bám vào cấu hình Coanda khi đi vào lớp bên trong của bộ khuếch đại, và do đó tạo nên một khoảng chân không cuốn vào không khí bên ngoài tại điểm (B), chuyển đổi áp suất thành luồng khí được khuếch đại. Luồng khí được khuếch đại thoát ra tại điểm (C). Luồng khí tiếp tục được khuếch đại thêm phía sau tại điểm (D) bằng cách cuốn thêm không khí từ môi trường xung quanh ở lối ra.

Hiệu Quả

Hiệu Quả

Die Cast Standard Air Amplifiers come standard with a .002″ (.05 mm) shim to control the compressed air exit gap which will work for 90% of all applications encountered. If greater force is required, more .002″ (.05mm) shims or a .003″ (.07mm) shim may be installed to open the gap for greater flow.

Standard Air Amplifier – Ratios (approx.):

Model FX10:   6.5:1    (formerly AM10)
Model FX20:   14:1     (formerly AM20)
Model FX40:   15:1     (formerly AM40)
Model FX75:   15:1     (formerly AM75)
Model FX125: 16:1     (formerly AM125)

Compressed Air Consumption: (Based on gap of .002″ (.05 mm) except FX125 which is .004″ (0.1 mm)

VELOCITY OF AIRFLOW FROM FIXED X-STREAMAIR AMPLIFIERS. Based on Gap setting of .002″ (.05 mm)

except for FX125 which is at .004″ (0.1 mm)

IMPORTANT MESSAGE REGARDING OUR
FIXED AIR AMPLFIIERS – click here!

FX10

FX20

FX40

FX75

FX125

Tiêu Thụ Không Khí

Compressed Air Consumption (Based on gap of 0.002” (.05mm)*) Consumption in SCFM (SLPM)

Inlet Pressure FX10 FX20 FX40 FX75 FX125
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
72 dBA 79 dBA 89 dBA 80 dBa 85 dBA
20 PSIG
(1.4 BAR)
2.2
(62.3)
4.3
(121.8)
8.0
(226.5)
16.5
(467.2)
65.0
(1840.6)
40 PSIG
(2.8 BAR)
3.4
(96.3)
6.1
(172.7)
11.3
(320.0)
23.2
(657.0)
90.0
(2548.5)
60 PSIG
(4.1 BAR)
4.3
(121.8)
7.5
(212.4)
15.0
(424.8)
29.7
(841.0)
119.5
(3383.9)
80 PSIG
(5.5 BAR)
4.9
(138.8)
9.3
(263.3)
19.3
(546.5)
37.0
(1047.7)
137.5
(3893.6)
100 PSIG
(6.9 BAR)
5.8
(164.2)
11.0
(311.5)
25.1
(710.8)
44.0
(1245.9)
150.0
(4247.5)
120 PSIG
(8.4 BAR)
6.1
(172.7)
11.8
(334.1)
26.0
(736.2)
47.0
(1330.9)
152.0
(4304.2)

PRESSURE vs. VELOCITY AT OUTLET  Ft/min (m/sec)

Inlet Pressure FX10 FX20 FX40 FX75 FX125
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
72 dBA 79 dBA 89 dBA 80 dBa 85 dBA
20 PSIG
(1.4 BAR)
9000
(45.72)
9000
(45.72)
6000
(30.48)
2800
(14.224)
3900
(19.812)
40 PSIG
(2.8 BAR)
14000
(71.12)
14500
(73.66)
10000
(50.8)
4600
(23.368)
6050
(30.734)
60 PSIG
(4.1 BAR)
16500
(83.82)
18200
(92.456)
13500
(68.58)
5950
(30.226)
7700
(39.116)
80 PSIG
(5.5 BAR)
18500
(93.98)
21000
(106.68)
16200
(82.296)
6850
(34.798)
9000
(45.72)
100 PSIG
(6.9 BAR)
20300
(103.124)
23200
(117.856)
18400
(93.472)
7550
(38.354)
10000
(50.8)
120 PSIG
(8.4 BAR)
22000
(111.76)
25000
(127)
20200
(102.616)
7900
(40.132)
10500
(53.34)

PRESSURE vs. VELOCITY AT 12″ FROM OUTLET for all sizes except FX10 which is 6″ FROM OUTLET  Ft/min (m/sec)

Inlet Pressure FX10 FX20 FX40 FX75 FX125
Sound Level (dBA)
at 80 PSIG (5.5 BAR)
72 dBA 79 dBA 89 dBA 80 dBa 85 dBA
20 PSIG
(1.4 BAR)
1000
(5.08)
1400
(7.112)
1850
(9.398)
1550
(7.874)
2000
(10.16)
40 PSIG
(2.8 BAR)
1430
(7.2644)
2350
(11.938)
2850
(14.478)
2300
(11.684)
3400
(17.272)
60 PSIG
(4.1 BAR)
1650
(8.382)
2870
(14.5796)
3500
(17.78)
2750
(13.97)
4300
(21.844)
80 PSIG
(5.5 BAR)
1800
(9.144)
3200
(16.256)
4000
(20.32)
3150
(16.002)
4900
(24.892)
100 PSIG
(6.9 BAR)
1900
(9.652)
3400
(17.272)
4380
(22.2504)
3300
(16.764)
5300
(26.924)
120 PSIG
(8.4 BAR)
1980
(10.0584)
360
(18.288)
4700
(23.876)
3450
(17.526)
5600
(28.448)

Standard Air Amplifier – Ducting:Both the inlet (vacuum intake) and discharge ends of the unit may be ducted for light material and fume conveying applications. Care must be taken to avoid unnecessary restrictions that will cause back pressure or suction resistance that will reduce performance levels. Keep back pressure and resistance to under 2″ of water column.

Kích Thước

Kích Thước

Standard Air Amplifiers come in five standard outlet (outside) diameters: 3/4″ (19mm), 1-1/4″ (31mm), 2″ (51mm), 4″ (101mm), 8″ (200mm).
* BSP Adaptors Supplied Upon Request Free Of Charge

Model Number Outside Diameter Of Outlet *A Inches (MM) B Inches (MM) C Inches (MM) D Inches (MM) E Inches (MM) F Inches (MM) G Inches (MM) H Inches (MM) I Inches (MM) J Inches (MM) K* (NPT)
FX10 3/4″ (19) 0.40” (10.16) 1.30” (33.1) 0.99” (25.2) 1.89” (48) 2.24” (57) 0.19” (4.8) 0.16” (4) 0.59” (15) 0.75” (19) 1.59” (40.4) 1/8”
FX20 1-1/4” (31) 0.81” (20.6) 1.86” (47.2) 1.50” (38) 2.39” (60.8) 3.03” (76.9) 0.27” (6.8) 0.20” (5) 0.59” (15) 1.27” (32.2) 2.16” (54.8) 1/4″
FX40 2” (51) 1.59” (40.4) 3.15” (80) 2.93” (74.5) 3.54” (90) 4.18” (106.1) 0.29” (7.4) 0.24” (6.2) 0.79” (20) 2.03” (51.6) 2.84” (72.2) 3/8”
FX75 4” (101) 2.98” (75.8) 5.91” (150) 4.96” (126) 6.89” (175) 8.46” (215) 0.53” (13.5) 0.51” (13) 1.18” (30) 3.98” (101) 5.94” (151) 1/2″
FX125 8” (200) 4.92” (125) 10.24” (260) 7.09” (180) – – – – – – – – 0.79” (20) 7.80” (198) 16.54” (420) 3/4″

Giá Bán

Prices are in US dollars – ex works Cincinnati, OH, USA for orders in USA

Richmond Hill, ON, Canada for international orders.

website : www.nexflow.com

email : sales@nexflow.com


Contact Us

We use cookies to give you the best online experience. By agreeing you accept the use of cookies in accordance with our cookie policy.